过招 guòzhāo
volume volume

Từ hán việt: 【quá chiêu】

Đọc nhanh: 过招 (quá chiêu). Ý nghĩa là: trao đổi đòn, chiến đấu. Ví dụ : - 杰西卡要和拳王阿里过招 Jessica sẽ chống lại Muhammad Ali.

Ý Nghĩa của "过招" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

过招 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trao đổi đòn

to exchange blows

Ví dụ:
  • volume volume

    - 杰西卡 jiéxīkǎ 要 yào 和 hé 拳王 quánwáng 阿里 ālǐ 过招 guòzhāo

    - Jessica sẽ chống lại Muhammad Ali.

✪ 2. chiến đấu

to fight

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 过招

  • volume volume

    - 杰西卡 jiéxīkǎ 要 yào 和 hé 拳王 quánwáng 阿里 ālǐ 过招 guòzhāo

    - Jessica sẽ chống lại Muhammad Ali.

  • volume volume

    - 招摇过市 zhāoyáoguòshì

    - rêu rao khắp nơi.

  • volume volume

    - 一切办法 yīqièbànfǎ 也 yě 试过 shìguò 了 le

    - Mọi cách cũng đã thử qua rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 招呼 zhāohu 了 le 一辆 yīliàng 路过 lùguò 的 de 出租车 chūzūchē

    - Tôi gọi một chiếc taxi trên đường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 他 tā 打过 dǎguò 招呼 zhāohu 吗 ma

    - Bạn đã chào hỏi qua anh ấy chưa?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 俩 liǎ 不太熟 bùtàishú , 只 zhǐ 见面 jiànmiàn 打个招呼 dǎgèzhāohu , 没有 méiyǒu 过 guò 过 guò 话儿 huàér

    - hai chúng tôi không quen nhau lắm, chỉ chào nhau khi gặp mặt chứ chưa chuyện trò gì cả.

  • volume volume

    - 准备 zhǔnbèi 一些 yīxiē 茶点 chádiǎn 招待 zhāodài 客人 kèrén , 也 yě 就 jiù 过得去 guòděiqù 了 le

    - Chuẩn bị một ít trà nước để đãi khách, như thế cũng xong.

  • volume volume

    - 他 tā 奋手 fènshǒu 招呼 zhāohu 路过 lùguò 者 zhě

    - Anh ấy vẫy tay chào người qua đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 招›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiáo , Sháo , Zhāo
    • Âm hán việt: Chiêu , Kiêu , Kiều , Thiêu , Thiều
    • Nét bút:一丨一フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QSHR (手尸竹口)
    • Bảng mã:U+62DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao