殚残 dān cán
volume volume

Từ hán việt: 【đàn tàn】

Đọc nhanh: 殚残 (đàn tàn). Ý nghĩa là: hủy diệt.

Ý Nghĩa của "殚残" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

殚残 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hủy diệt

to destroy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 殚残

  • volume volume

    - 骨肉 gǔròu 自残 zìcán

    - cốt nhục hại nhau

  • volume volume

    - 凶残成性 xiōngcánchéngxìng

    - quen thói hung tàn

  • volume volume

    - 他 tā 身残志坚 shēncánzhìjiān

    - Anh ấy khuyết tật nhưng ý chí kiên cường.

  • volume volume

    - 凶恶 xiōngè 的 de 人 rén , 虎狼 hǔláng 之徒 zhītú 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 有 yǒu 野心 yěxīn 、 卤莽 lǔmǎng 或 huò 凶残 xiōngcán 的 de 人 rén

    - Người xấu xa, kẻ thù địch được coi là những người tham vọng, cẩu thả hoặc hung dữ.

  • volume volume

    - 初冬 chūdōng , 树上 shùshàng 还 hái 残存 cáncún 几片 jǐpiàn 枯叶 kūyè

    - đầu Đông, trên cây còn sót lại mấy chiếc lá khô

  • volume volume

    - 倏忽 shūhū 过 guò 了 le 残年 cánnián

    - thoắt chốc đã đến cuối năm

  • volume volume

    - 军队 jūnduì 清理 qīnglǐ 了 le 最后 zuìhòu 的 de 残敌 cándí

    - Quân đội đã dọn sạch tàn quân cuối cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 腿 tuǐ 是 shì 在 zài 一次 yīcì 车祸 chēhuò 中 zhōng 残废 cánfèi 的 de

    - chân hắn bị tàn phế vì tai nạn xe cộ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 残›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+5 nét)
    • Pinyin: Cán
    • Âm hán việt: Tàn
    • Nét bút:一ノフ丶一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNIJ (一弓戈十)
    • Bảng mã:U+6B8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 殚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+8 nét)
    • Pinyin: Dān
    • Âm hán việt: Đàn , Đạn
    • Nét bút:一ノフ丶丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNCWJ (一弓金田十)
    • Bảng mã:U+6B9A
    • Tần suất sử dụng:Thấp