Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 殚
勯
殫
殚 là gì? 殚 (đàn, đạn). Bộ Ngạt 歹 (+8 nét). Tổng 12 nét but (一ノフ丶丶ノ丨フ一一一丨). Từ ghép với 殚 : 殫心 Tận tâm, hết lòng, 殫力 Dốc sức, tận lực, 征稅盡,人力殫 Thuế thu hết, sức người cạn (Trương Hoành, 殫心 Tận tâm, hết lòng, 殫力 Dốc sức, tận lực Chi tiết hơn...