残余物 cányú wù
volume volume

Từ hán việt: 【tàn dư vật】

Đọc nhanh: 残余物 (tàn dư vật). Ý nghĩa là: rác.

Ý Nghĩa của "残余物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

残余物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rác

litter; trash

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 残余物

  • volume volume

    - 盘中 pánzhōng 食物 shíwù 盈余 yíngyú

    - Trong đĩa có thừa thức ăn.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 余 yú 许多 xǔduō 旧 jiù 货物 huòwù

    - Trong kho vẫn còn dư rất nhiều hàng hóa cũ.

  • volume volume

    - 小庙 xiǎomiào 历经 lìjīng 百余年 bǎiyúnián 的 de 风雪 fēngxuě 剥蚀 bōshí , 已 yǐ 残破 cánpò 不堪 bùkān

    - ngôi miếu nhỏ đã trải qua hàng trăm năm phong ba bão táp, đã bị tàn phá.

  • volume volume

    - 她 tā 将 jiāng 放在 fàngzài 冰箱 bīngxiāng 里 lǐ 的 de 一些 yīxiē 残余 cányú 食物 shíwù 拼凑 pīncòu 成 chéng 一餐饭 yīcānfàn

    - Cô ấy ghép một bữa ăn từ những món ăn còn lại trong tủ lạnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对待 duìdài 动物 dòngwù 非常 fēicháng 残酷 cánkù

    - Họ đối xử với động vật rất tàn ác.

  • volume volume

    - 把 bǎ 海龟 hǎiguī 当 dāng 宠物 chǒngwù 养 yǎng 显然 xiǎnrán 是 shì 残忍 cánrěn 的 de

    - Giữ rùa làm thú cưng thực sự là tàn nhẫn.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 中余 zhōngyú 许多 xǔduō 货物 huòwù

    - Trong kho còn rất nhiều hàng hóa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 其余 qíyú 的 de 食物 shíwù 吃 chī 完 wán 了 le

    - Tôi đã ăn hết thức ăn còn lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 余›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Xú , Yú
    • Âm hán việt: Dư , Xà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMD (人一木)
    • Bảng mã:U+4F59
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 残›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+5 nét)
    • Pinyin: Cán
    • Âm hán việt: Tàn
    • Nét bút:一ノフ丶一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNIJ (一弓戈十)
    • Bảng mã:U+6B8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao