死扣儿 sǐkòu er
volume volume

Từ hán việt: 【tử khấu nhi】

Đọc nhanh: 死扣儿 (tử khấu nhi). Ý nghĩa là: nút chết; trắc trở.

Ý Nghĩa của "死扣儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

死扣儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nút chết; trắc trở

死结

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 死扣儿

  • volume volume

    - 死劲儿 sǐjìnger 往下压 wǎngxiàyā

    - cố sức đè xuống.

  • volume volume

    - 不让 bùràng 他 tā 去 qù , 他 tā 一死儿 yīsǐér 要 yào 去 qù

    - không cho nó đi, nhưng nó khăng khăng đòi đi.

  • volume volume

    - 解扣儿 jiěkòuér

    - Cởi cúc.

  • volume volume

    - 死劲儿 sǐjìnger 盯住 dīngzhù 他 tā

    - tập trung hết sức nhìn theo anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 死皮赖脸 sǐpílàiliǎn 地 dì 坐在 zuòzài 那儿 nàér

    - Anh ta cứ mặt dày ngồi đó.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 这儿 zhèér 的 de 折扣 zhékòu 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Chiết khấu ở đây là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 留 liú 点儿 diǎner 回旋 huíxuán 的 de 余地 yúdì , 别 bié 把 bǎ 话 huà 说 shuō 死 sǐ 了 le

    - hãy để lại một chỗ để xoay xở, đừng nói dứt khoát quá.

  • volume volume

    - 她 tā 一认 yīrèn 死扣儿 sǐkòuér 时 shí , 我们 wǒmen 都 dōu 害怕 hàipà 她 tā

    - Hễ cô ấy ngoan cố, chúng tôi đều rất sợ hãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Kòu
    • Âm hán việt: Khấu , Khẩu
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QR (手口)
    • Bảng mã:U+6263
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao