正项连级数 zhèng xiàng lián jí shù
volume volume

Từ hán việt: 【chính hạng liên cấp số】

Đọc nhanh: 正项连级数 (chính hạng liên cấp số). Ý nghĩa là: cấp số có hạng dương.

Ý Nghĩa của "正项连级数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

正项连级数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cấp số có hạng dương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 正项连级数

  • volume volume

    - 主任 zhǔrèn 正在 zhèngzài 安排 ānpái 新 xīn 的 de 项目 xiàngmù

    - Trưởng phòng đang sắp xếp dự án mới.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 从 cóng 正面 zhèngmiàn 进攻 jìngōng , 二连 èrlián 、 三连 sānlián 侧面 cèmiàn 包抄 bāochāo

    - đại đội một tấn công mặt chính, đại đội hai và ba bao vây mạn sườn (mặt bên).

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 数票 shùpiào

    - Cô ấy đang đếm vé.

  • volume volume

    - 反对党 fǎnduìdǎng 已 yǐ 对 duì 议案 yìàn 提出 tíchū 几项 jǐxiàng 修正 xiūzhèng

    - Đảng đối lập đã đề xuất một số sửa đổi cho dự thảo.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 倒数 dàoshǔ 到 dào 零 líng

    - Anh ấy đang đếm ngược đến không.

  • volume volume

    - 另 lìng 一项 yīxiàng 则 zé 位 wèi 在 zài 这 zhè 横杠 hénggàng 的 de 正上方 zhèngshàngfāng

    - Cái còn lại nằm ngay trên thanh này.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 正在 zhèngzài 进行 jìnxíng 一项 yīxiàng 调查 diàochá

    - Công ty đang tiến hành một cuộc khảo sát.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 正在 zhèngzài 评审 píngshěn 这个 zhègè 项目 xiàngmù

    - Các chuyên gia đang thẩm định dự án này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 级›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNHE (女一弓竹水)
    • Bảng mã:U+7EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 项›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hạng
    • Nét bút:一丨一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMBO (一一月人)
    • Bảng mã:U+9879
    • Tần suất sử dụng:Rất cao