正着 zhèngzháo
volume volume

Từ hán việt: 【chính trứ】

Đọc nhanh: 正着 (chính trứ). Ý nghĩa là: đối đầu, tay đỏ.

Ý Nghĩa của "正着" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

正着 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đối đầu

head-on

✪ 2. tay đỏ

red-handed

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 正着

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 唱着歌 chàngzhegē

    - Anh ấy đang hát.

  • volume volume

    - 不得 bùdé 出售 chūshòu 你 nǐ 正 zhèng 穿着 chuānzhe 的 de 衣服 yīfú 来 lái 清偿 qīngcháng 赌债 dǔzhài

    - Đừng bán đồ bạn đang mặc để trả tiền thua cược.

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 驾驶 jiàshǐ 着 zhe 汽车 qìchē 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Anh ấy đang lái xe ô tô đi du lịch.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 张罗 zhāngluo 着 zhe 婚事 hūnshì

    - họ đang chuẩn bị cho lễ cưới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 忙 máng 着 zhe 准备 zhǔnbèi 演出 yǎnchū

    - Họ đang bận rộn chuẩn bị cho buổi biểu diễn.

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 拿 ná 着 zhe 一枝 yīzhī 红花 hónghuā 逗 dòu 孩子 háizi 玩 wán

    - anh ấy cầm nhành hoa đỏ đùa với con.

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 着手 zhuóshǒu 研究 yánjiū 于 yú 中国 zhōngguó 节气 jiéqì

    - Anh ấy đang bắt đầu nghiên cứu các tiết khí của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 回来 huílai 得 dé 正好 zhènghǎo , 娘 niáng 正念 zhèngniàn 着 zhe 你 nǐ 呢 ne

    - Anh trở về thật là đúng lúc, mẹ đang nhớ anh đấy!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao