撞了个正着 zhuàngle gè zhèngzháo
volume volume

Từ hán việt: 【chàng liễu cá chính trứ】

Đọc nhanh: 撞了个正着 (chàng liễu cá chính trứ). Ý nghĩa là: đụng thẳng.

Ý Nghĩa của "撞了个正着" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撞了个正着 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đụng thẳng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撞了个正着

  • volume volume

    - 撞 zhuàng 了 le 个 gè 窟窿 kūlong 的 de 油船 yóuchuán 正在 zhèngzài 喷油 pēnyóu

    - Một tàu chở dầu bị va chạm và đang bắn dầu.

  • volume volume

    - 别 bié 把 bǎ 钱 qián 抖搂 dǒulōu 光 guāng 了 le , 留着 liúzhe 办 bàn 点儿 diǎner 正事 zhèngshì

    - đừng tiêu tiền phung phí, để dành một ít dùng cho việc chính đáng.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人撞 rénzhuàng 了 le 个 gè 满怀 mǎnhuái

    - Hai người chạm trán nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 伸 shēn 着 zhe 个 gè 脚 jiǎo 是 shì 为了 wèile 绊倒 bàndǎo 我 wǒ 的 de

    - Anh ta giơ chân định ngáng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 十字路口 shízìlùkǒu 被 bèi 一个 yígè 闯红灯 chuǎnghóngdēng 的 de 司机 sījī 撞死 zhuàngsǐ 了 le

    - Anh ấy bị tài xế vượt đèn đỏ đâm chết tại ngã tư.

  • volume volume

    - 在 zài 大 dà 路上 lùshàng 有个 yǒugè 老太太 lǎotàitai 被车撞 bèichēzhuàng 了 le , 好多 hǎoduō 人 rén 围着 wéizhe 看 kàn 没人管 méirénguǎn

    - Có một bà cụ bị xe tông trên đường chính, rất đông người dân vây quanh xem.

  • volume volume

    - 他 tā 摔了一跤 shuāileyījiāo , 把 bǎ 端 duān 着 zhe 的 de 金鱼缸 jīnyúgāng 也 yě 砸 zá 了 le , 这个 zhègè 乐子 lèzǐ 可真 kězhēn 不小 bùxiǎo

    - anh ấy té một cái, lọ cá vàng trên tay cũng vỡ tan, làm cho mọi người cười rộ lên.

  • - 他 tā 穿 chuān 上 shàng 了 le 正式 zhèngshì 衣着 yīzhuó , 准备 zhǔnbèi 参加 cānjiā 公司 gōngsī 的 de 年 nián 会 huì

    - Anh ấy mặc quần áo lịch sự để chuẩn bị tham dự cuộc họp thường niên của công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 撞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Chuáng , Zhuàng
    • Âm hán việt: Chàng , Tràng
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTG (手卜廿土)
    • Bảng mã:U+649E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao