歌词 gēcí
volume volume

Từ hán việt: 【ca từ】

Đọc nhanh: 歌词 (ca từ). Ý nghĩa là: ca từ; lời bài hát. Ví dụ : - 我很喜欢这首歌的歌词。 Tôi rất thích lời bài hát này.. - 我找一下这首歌的歌词。 Tôi tìm lời của bài hát này.

Ý Nghĩa của "歌词" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

歌词 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ca từ; lời bài hát

歌曲中的词

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 这 zhè 首歌 shǒugē 的 de 歌词 gēcí

    - Tôi rất thích lời bài hát này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 找 zhǎo 一下 yīxià 这 zhè 首歌 shǒugē 的 de 歌词 gēcí

    - Tôi tìm lời của bài hát này.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 歌词

  • volume volume

    - 我 wǒ 找 zhǎo 一下 yīxià 这 zhè 首歌 shǒugē 的 de 歌词 gēcí

    - Tôi tìm lời của bài hát này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 这 zhè 首歌 shǒugē 的 de 歌词 gēcí

    - Tôi rất thích lời bài hát này.

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 歌词 gēcí 简单 jiǎndān

    - Lời bài hát này đơn giản.

  • volume volume

    - 飞鸟 fēiniǎo 和 hé 蝉 chán 在 zài 歌词 gēcí 来看 láikàn , 深度 shēndù 、 有 yǒu 内涵 nèihán , 脱离 tuōlí 了 le 情 qíng 情爱 qíngài 爱 ài 的 de 感伤 gǎnshāng

    - Phi điểu và ve sầu dưới góc độ ca từ thì sâu lắng, hàm súc, thoát khỏi tình cảm ủy mị của tình yêu.

  • volume volume

    - 他 tā 哼唱 hēngchàng 着 zhe 歌词 gēcí

    - Anh ấy đang ngân nga lời bài hát.

  • volume volume

    - 一部 yībù 新 xīn 汉英词典 hànyīngcídiǎn 即将 jíjiāng 问世 wènshì

    - Một cuốn từ điển Trung-Anh mới sắp được xuất bản.

  • volume volume

    - 把 bǎ 毛主席 máozhǔxí 的 de 诗词 shīcí 谱成 pǔchéng 歌曲 gēqǔ

    - phổ nhạc cho thơ của Mao chủ tịch.

  • volume volume

    - 根据 gēnjù 这 zhè 首歌 shǒugē 的 de 谱 pǔ 另外 lìngwài 配 pèi 了 le 一段 yīduàn 词 cí

    - dựa vào nhạc của bài hát này, còn phối thêm một đoạn lời nữa

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 歌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNO (一口弓人)
    • Bảng mã:U+6B4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa