歌唱家 gēchàng jiā
volume volume

Từ hán việt: 【ca xướng gia】

Đọc nhanh: 歌唱家 (ca xướng gia). Ý nghĩa là: ca sĩ; người hát.

Ý Nghĩa của "歌唱家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

歌唱家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ca sĩ; người hát

以唱歌为职业的人;声乐艺术家

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 歌唱家

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 歌唱家 gēchàngjiā 由 yóu 她 tā 妹妹 mèimei 担任 dānrèn 钢琴伴奏 gāngqínbànzòu

    - Ca sĩ này được em gái của cô ấy đảm nhận vai trò đệm piano.

  • volume volume

    - 歌唱家 gēchàngjiā

    - ca sĩ

  • volume volume

    - 他 tā 唱 chàng 了 le 歌 gē

    - Anh ấy hát rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 唱 chàng 歌唱 gēchàng 得 dé 很 hěn 屌 diǎo

    - Anh ấy hát rất hay.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 欢乐地 huānlèdì 歌唱 gēchàng

    - Mọi người vui vẻ hát bài hát.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 在 zài 睡觉 shuìjiào , 他 tā 偏偏 piānpiān 要 yào 唱歌 chànggē

    - Mọi người đều đang ngủ, anh ấy lại muốn hát.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 家里 jiālǐ 唱歌 chànggē

    - Cô ấy thích hát ở nhà.

  • - 她 tā 的 de 卡拉 kǎlā OK 唱得 chàngdé 非常 fēicháng 好 hǎo , 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 喜欢 xǐhuan 她 tā 的 de 歌声 gēshēng

    - Cô ấy hát karaoke rất hay, mọi người đều thích giọng hát của cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Chàng
    • Âm hán việt: Xướng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RAA (口日日)
    • Bảng mã:U+5531
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 歌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNO (一口弓人)
    • Bảng mã:U+6B4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao