歌剧院 gē jùyuàn
volume volume

Từ hán việt: 【ca kịch viện】

Đọc nhanh: 歌剧院 (ca kịch viện). Ý nghĩa là: ca kịch viện; sấn khấu kịch.

Ý Nghĩa của "歌剧院" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

歌剧院 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ca kịch viện; sấn khấu kịch

专供表演歌剧的场所

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 歌剧院

  • volume volume

    - 剧院 jùyuàn 的 de 斜 xié 对 duì 过 guò 有家 yǒujiā 书店 shūdiàn

    - xéo xéo với nhà hát là nhà sách.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 迫不得已 pòbùdeyǐ 去 qù 看 kàn 了 le 那场 nàchǎng 歌剧 gējù

    - Chúng tôi buộc phải đi xem buổi opera đó.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 歌剧 gējù 的 de 本子 běnzi 挺 tǐng 有意思 yǒuyìsī 的 de

    - Bản nhạc kịch này thật thú vị.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 电影院 diànyǐngyuàn 放映 fàngyìng 青 qīng 春之歌 chūnzhīgē

    - Hôm nay rạp chiếu phim chiếu phim "Bài ca tuổi trẻ".

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 新 xīn 歌剧院 gējùyuàn 叫作 jiàozuò 那 nà 讨厌 tǎoyàn 的 de 庞然大物 pángrándàwù

    - Cô ấy gọi Nhà hát Opera mới là "con quái vật khó chịu đó".

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 新 xīn 歌剧院 gējùyuàn 称作 chēngzuò ` 那 nà 讨厌 tǎoyàn 的 de 庞然大物 pángrándàwù '

    - Cô ấy gọi Nhà hát Opera mới đó là "quái vật khổng lồ đáng ghét".

  • volume volume

    - 他们 tāmen 到 dào 了 le 剧院 jùyuàn , 开场 kāichǎng 已 yǐ 很 hěn 久 jiǔ 了 le

    - lúc họ đến nhà hát, buổi diễn đã mở màn lâu rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 听说 tīngshuō 有 yǒu 剧院 jùyuàn 会 huì 倒 dào 着 zhe 放 fàng 这部 zhèbù 电影 diànyǐng

    - Tôi nghe nói một số rạp sẽ chiếu ngược lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đao 刀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Kịch
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRLN (尸口中弓)
    • Bảng mã:U+5267
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 歌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNO (一口弓人)
    • Bảng mã:U+6B4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 院›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuàn
    • Âm hán việt: Viện
    • Nét bút:フ丨丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLJMU (弓中十一山)
    • Bảng mã:U+9662
    • Tần suất sử dụng:Rất cao