歌剧院魅影 gē jùyuàn mèiyǐng
volume volume

Từ hán việt: 【ca kịch viện mị ảnh】

Đọc nhanh: 歌剧院魅影 (ca kịch viện mị ảnh). Ý nghĩa là: Bóng ma nhà hát của Andrew Lloyd Webber.

Ý Nghĩa của "歌剧院魅影" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

歌剧院魅影 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bóng ma nhà hát của Andrew Lloyd Webber

The Phantom of the Opera by Andrew Lloyd Webber

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 歌剧院魅影

  • volume volume

    - 哈蒙德 hāméngdé 剧院 jùyuàn 的 de 老板 lǎobǎn 吗 ma

    - Như trong nhà hát Hammond?

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 映 yìng 喜剧 xǐjù 的 de 影片 yǐngpiān

    - Buổi chiều chiếu phim hài kịch.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 表演 biǎoyǎn 莎翁 shāwēng 戏剧 xìjù 的 de 影剧 yǐngjù 公司 gōngsī

    - Một công ty nhà hát biểu diễn Shakespeare.

  • volume volume

    - 影视剧 yǐngshìjù 中 zhōng 吹 chuī 笛子 dízi 的 de 女星 nǚxīng , 谁 shuí 给 gěi 你 nǐ 留下 liúxià 了 le 深刻印象 shēnkèyìnxiàng 呢 ne

    - Những nữ minh tinh thổi sáo trên nền phim điện ảnh, ai là người để lại ấn tượng sâu sắc nhất cho bạn?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 电影院 diànyǐngyuàn 放映 fàngyìng 青 qīng 春之歌 chūnzhīgē

    - Hôm nay rạp chiếu phim chiếu phim "Bài ca tuổi trẻ".

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 新 xīn 歌剧院 gējùyuàn 叫作 jiàozuò 那 nà 讨厌 tǎoyàn 的 de 庞然大物 pángrándàwù

    - Cô ấy gọi Nhà hát Opera mới là "con quái vật khó chịu đó".

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 新 xīn 歌剧院 gējùyuàn 称作 chēngzuò ` 那 nà 讨厌 tǎoyàn 的 de 庞然大物 pángrándàwù '

    - Cô ấy gọi Nhà hát Opera mới đó là "quái vật khổng lồ đáng ghét".

  • volume volume

    - 我 wǒ 听说 tīngshuō 有 yǒu 剧院 jùyuàn 会 huì 倒 dào 着 zhe 放 fàng 这部 zhèbù 电影 diànyǐng

    - Tôi nghe nói một số rạp sẽ chiếu ngược lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đao 刀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Kịch
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRLN (尸口中弓)
    • Bảng mã:U+5267
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 歌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNO (一口弓人)
    • Bảng mã:U+6B4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 院›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuàn
    • Âm hán việt: Viện
    • Nét bút:フ丨丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLJMU (弓中十一山)
    • Bảng mã:U+9662
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 魅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+5 nét)
    • Pinyin: Mèi
    • Âm hán việt: Mị
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HIJD (竹戈十木)
    • Bảng mã:U+9B45
    • Tần suất sử dụng:Cao