次日 cì rì
volume volume

Từ hán việt: 【thứ nhật】

Đọc nhanh: 次日 (thứ nhật). Ý nghĩa là: Ngày hôm sau; hôm sau.

Ý Nghĩa của "次日" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

次日 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ngày hôm sau; hôm sau

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 次日

  • volume volume

    - 曷 hé 日 rì 能 néng 再次 zàicì 聚 jù ?

    - Khi nào lại có thể tụ họp?

  • volume volume

    - 每日 měirì 由 yóu 一人 yīrén 值班 zhíbān , 十个 shígè 人 rén 轮流 lúnliú , 一个月 yígèyuè 也 yě 就 jiù 三个 sāngè 轮次 lúncì

    - mỗi ngày một người trực ban, mười người luân phiên nhau, vậy mỗi tháng mỗi người trực ba lần.

  • volume volume

    - 美元 měiyuán 仅次于 jǐncìyú 当日 dāngrì 表现 biǎoxiàn 最差 zuìchà 的 de 货币 huòbì

    - Đồng đô la Mỹ chỉ đứng thứ hai sau đồng tiền hoạt động kém nhất trong ngày.

  • volume volume

    - 你 nǐ 错过 cuòguò 了 le 首次 shǒucì 出庭 chūtíng 日期 rìqī

    - Bạn đã bỏ lỡ ngày ra tòa đầu tiên của mình về điều này.

  • volume volume

    - 次日 cìrì 上午 shàngwǔ 我们 wǒmen 出发 chūfā 了 le

    - Sáng hôm sau chúng tôi khởi hành.

  • volume volume

    - 船长 chuánzhǎng 在 zài 航海日志 hánghǎirìzhì 中 zhōng 描述 miáoshù 了 le 这次 zhècì 事故 shìgù

    - Thuyền trưởng đã mô tả vụ tai nạn này trong nhật ký hàng hải.

  • volume volume

    - 第二次世界大战 dìèrcìshìjièdàzhàn 期间 qījiān , 日本政府 rìběnzhèngfǔ 和 hé 德国 déguó 签订 qiāndìng 了 le 一项 yīxiàng 密约 mìyuē

    - Trong suốt Thế chiến II, chính phủ Nhật Bản và Đức đã ký một hiệp ước bí mật.

  • volume volume

    - 第二次世界大战 dìèrcìshìjièdàzhàn 以德 yǐdé 、 意 yì 、 日 rì 三个 sāngè 法西斯 fǎxīsī 国家 guójiā 的 de 失败 shībài 而 ér 告终 gàozhōng

    - đại chiến thế giới lần thứ hai đã kết thúc bằng sự thất bại của ba nước phát xít Đức, Ý, Nhật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao