模特儿 mó tèr
volume volume

Từ hán việt: 【mô đặc nhi】

Đọc nhanh: 模特儿 (mô đặc nhi). Ý nghĩa là: người mẫu. Ví dụ : - 她是一名专业模特儿。 Cô ấy là một người mẫu chuyên nghiệp.. - 她曾是时尚模特儿。 Cô ấy từng là người mẫu thời trang.

Ý Nghĩa của "模特儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 Văn Phòng Phẩm

模特儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người mẫu

艺术家用来写生、雕塑的描写对象或参考对象,如人体、实物、模型等也指文学家借以塑造人物形象的原型[法:modèle]

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一名 yīmíng 专业 zhuānyè 模特儿 mótèér

    - Cô ấy là một người mẫu chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 她 tā 曾 céng 是 shì 时尚 shíshàng 模特儿 mótèér

    - Cô ấy từng là người mẫu thời trang.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 模特儿

  • volume volume

    - 照片 zhàopiān 中 zhōng 的 de 两位 liǎngwèi 模特 mótè , 一位 yīwèi 是 shì 因 yīn 乳腺癌 rǔxiànái 切除 qiēchú 手术 shǒushù 而 ér 失去 shīqù 双乳 shuāngrǔ 的 de 女性 nǚxìng

    - Hai người mẫu trong ảnh, một người là phụ nữ bị mất ngực do phẫu thuật cắt bỏ ung thư vú

  • volume volume

    - 为了 wèile 当 dāng 模特 mótè 必须 bìxū 保持 bǎochí 骨感 gǔgǎn 吗 ma

    - Bạn có phải gầy để trở thành một người mẫu?

  • volume volume

    - 她 tā 曾 céng 是 shì 时尚 shíshàng 模特儿 mótèér

    - Cô ấy từng là người mẫu thời trang.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喝醉 hēzuì 了 le 把 bǎ 我 wǒ 女儿 nǚér 的 de 帕萨特 pàsàtè 撞烂 zhuànglàn 了 le

    - Tôi say rượu và làm rơi chiếc Passat của con gái tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一名 yīmíng 专业 zhuānyè 模特儿 mótèér

    - Cô ấy là một người mẫu chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作诗 zuòshī 风格 fēnggé 非常 fēicháng 独特 dútè , 无人 wúrén 能 néng 模仿 mófǎng

    - Phong cách sáng tác thơ của anh ấy rất độc đáo, không ai có thể bắt chước được.

  • volume volume

    - 他 tā 特别 tèbié 抠门儿 kōuméner 。 如 rú 你 nǐ 问 wèn 他 tā 要 yào 一毛钱 yīmáoqián 他 tā 多一分 duōyīfēn 都 dōu 不 bù 给 gěi 你 nǐ

    - Ông ta cực kỳ bủn xỉn. Nếu mày xin ông ta một hào, ông ta sẽ không cho mày dư thêm một xu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 模特 mótè 来 lái 展示 zhǎnshì 服装 fúzhuāng

    - Chúng tôi dùng ma-nơ-canh để trưng bày trang phục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 模›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó , Mú
    • Âm hán việt: Mô
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTAK (木廿日大)
    • Bảng mã:U+6A21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao