模样儿 múyàng er
volume volume

Từ hán việt: 【mô dạng nhi】

Đọc nhanh: 模样儿 (mô dạng nhi). Ý nghĩa là: mô dạng.

Ý Nghĩa của "模样儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

模样儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mô dạng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 模样儿

  • volume volume

    - 他 tā 真是 zhēnshi 好样儿的 hǎoyàngerde , 什么 shénme 都 dōu 能干 nénggàn

    - anh ấy giỏi thật, việc gì cũng làm được.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 模样 múyàng 肖似 xiàosì 一位 yīwèi 明星 míngxīng

    - Dáng vẻ của anh ấy giống một ngôi sao.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 想法 xiǎngfǎ 一样 yīyàng , 所以 suǒyǐ 一说 yīshuō 就 jiù 合辙 hézhé 儿 ér

    - hai người nghĩ giống nhau, nên vừa nói đã nhất trí.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 这件 zhèjiàn 衣裳 yīshang 的 de 肥瘦 féishòu 儿 ér 怎么样 zěnmeyàng

    - Anh xem bộ đồ này như thế nào?

  • volume volume

    - 他 tā 俨然 yǎnrán 一副 yīfù 大人 dàrén 模样 múyàng

    - Anh ấy có vẻ như già dặn hơn tuổi.

  • volume volume

    - 他 tā 这样 zhèyàng 做 zuò , 有点儿 yǒudiǎner 不够意思 bùgòuyìsī

    - anh ấy làm như vậy, có chút gì đó không phải là bạn thân.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 现在 xiànzài 的 de 模样 múyàng 和 hé 以前 yǐqián 不同 bùtóng

    - Công ty hiện tại trông khác hẳn so với trước đây.

  • volume volume

    - 不管怎样 bùguǎnzěnyàng , 你 nǐ 总有 zǒngyǒu 你 nǐ 的 de 说头儿 shuōtouer

    - dù thế nào thì anh cũng có lí do bào chữa của anh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 模›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó , Mú
    • Âm hán việt: Mô
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTAK (木廿日大)
    • Bảng mã:U+6A21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao