Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 敌
敵
𠢗 𢿪
敌 là gì? 敌 (địch). Bộ Phác 攴 (+6 nét), thiệt 舌 (+4 nét). Tổng 10 nét but (ノ一丨丨フ一ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: 2. ngang nhau, 3. chống cự. Từ ghép với 敌 : 殘敵 Quân thù còn sót lại, 寡不敵衆 Ít không địch nổi nhiều, 勢均力敵 Thế lực ngang nhau. Chi tiết hơn...