梅尼晒黑游 Méi ní shài hēi yóu
volume volume

Từ hán việt: 【mai ni sái hắc du】

Đọc nhanh: 梅尼晒黑游 (mai ni sái hắc du). Ý nghĩa là: Du lịch tắm nắng Mũi Né.

Ý Nghĩa của "梅尼晒黑游" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

梅尼晒黑游 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Du lịch tắm nắng Mũi Né

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 梅尼晒黑游

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 他们 tāmen 生小孩 shēngxiǎohái 还 hái 加赠 jiāzèng 索尼 suǒní PS 游戏机 yóuxìjī ?

    - Bạn sẽ bế con của họ và mua cho chúng một chiếc Sony PlayStation?

  • volume volume

    - 我 wǒ 就是 jiùshì 「 黑客帝国 hēikèdìguó 1 」 结尾 jiéwěi 时 shí 的 de 尼奥 níào

    - Tôi là Neo trong màn thứ ba của Ma trận.

  • volume volume

    - 我 wǒ 都 dōu 晒黑 shàihēi 了 le

    - Người tôi rám nắng cả rồi!

  • volume volume

    - 胳膊 gēbó 晒 shài 得 dé 黝黑 yǒuhēi

    - cánh tay phơi nắng sạm đen.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 肌肤 jīfū 晒黑 shàihēi 了 le

    - Da của anh ấy bị cháy nắng rồi.

  • volume volume

    - 当 dāng 你 nǐ 是 shì 大人 dàrén 带 dài 你 nǐ 坐 zuò 迪士尼 díshìní 乐园 lèyuán 的 de 大型 dàxíng 游乐 yóulè 设施 shèshī

    - Trên những chuyến đi lớn ở Disneyland.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 游 yóu 了 le 泳 yǒng , 然后 ránhòu 就 jiù 躺 tǎng 在 zài 太阳 tàiyang 下 xià 晒干 shàigān

    - Chúng tôi đi bơi, sau đó nằm phơi nắng.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 去 qù 海边 hǎibiān 游泳 yóuyǒng 和 hé 晒太阳 shàitàiyang

    - Anh ấy thích đi biển để bơi và tắm nắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+2 nét)
    • Pinyin: Ní , Nì
    • Âm hán việt: Ni , Nê , Nật , Nặc , Nệ
    • Nét bút:フ一ノノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SP (尸心)
    • Bảng mã:U+5C3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+6 nét)
    • Pinyin: Shài
    • Âm hán việt: Sái
    • Nét bút:丨フ一一一丨フノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AMCW (日一金田)
    • Bảng mã:U+6652
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 梅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Mai
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOWY (木人田卜)
    • Bảng mã:U+6885
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 游›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Liú , Yóu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丶一フノノ一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYSD (水卜尸木)
    • Bảng mã:U+6E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao