出游 chūyóu
volume volume

Từ hán việt: 【xuất du】

Đọc nhanh: 出游 (xuất du). Ý nghĩa là: du lịch; đi chơi. Ví dụ : - 班里所有的男孩都想陪这个漂亮的女孩一起出游。 Tất cả các chàng trai trong lớp đều muốn đi cùng cô gái xinh đẹp này trong chuyến du lịch.

Ý Nghĩa của "出游" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出游 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. du lịch; đi chơi

出去游历

Ví dụ:
  • volume volume

    - 班里 bānlǐ 所有 suǒyǒu 的 de 男孩 nánhái 都 dōu 想 xiǎng 陪 péi 这个 zhègè 漂亮 piàoliàng 的 de 女孩 nǚhái 一起 yìqǐ 出游 chūyóu

    - Tất cả các chàng trai trong lớp đều muốn đi cùng cô gái xinh đẹp này trong chuyến du lịch.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出游

  • volume volume

    - 游击队 yóujīduì 四处 sìchù 出击 chūjī , 困扰 kùnrǎo 敌军 díjūn

    - đội du kích tấn công tứ phía, gây rối cho địch quân.

  • volume volume

    - 他 tā 兴致勃勃 xìngzhìbóbó 地向 dìxiàng 我 wǒ 谈起 tánqǐ 出国 chūguó 旅游 lǚyóu 的 de 见闻 jiànwén

    - Anh ấy tâm sự với tôi rất hào hứng về những trải nghiệm khi đi du lịch nước ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 不是 búshì 去 qù 旅游 lǚyóu , 而是 érshì 去 qù 出差 chūchāi

    - Anh ấy không phải đi du lịch, mà là đi công tác.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不该 bùgāi 以 yǐ 出差 chūchāi 为名 wèimíng , 到处 dàochù 游山玩水 yóushānwánshuǐ

    - anh không nên lấy danh nghĩa đi công tác để du ngoạn đó đây được.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 偷偷摸摸 tōutōumōmō 地 dì 溜出 liūchū 了 le 屋子 wūzi 走向 zǒuxiàng 游泳池 yóuyǒngchí

    - Đứa trẻ này lén lút rón rén thoát ra khỏi nhà, đi về phía hồ bơi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 赶快 gǎnkuài 趁着 chènzhe 假期 jiàqī 出去 chūqù 旅游 lǚyóu

    - Chúng ta phải nhanh chóng nhân thời gian nghỉ phép đi du lịch.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 拴着 shuānzhe 她 tā 外出 wàichū 游玩 yóuwán 的 de 心 xīn

    - Con cái ràng buộc tâm trí muốn đi chơi của cô ấy.

  • volume volume

    - 招待会 zhāodāihuì 结束 jiéshù 后 hòu 游艇 yóutǐng 从 cóng 这里 zhèlǐ 出发 chūfā

    - Du thuyền rời khỏi đây ngay sau lễ tân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 游›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Liú , Yóu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丶一フノノ一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYSD (水卜尸木)
    • Bảng mã:U+6E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao