桔子酒 júzi jiǔ
volume volume

Từ hán việt: 【kết tử tửu】

Đọc nhanh: 桔子酒 (kết tử tửu). Ý nghĩa là: Rượu cam.

Ý Nghĩa của "桔子酒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

桔子酒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Rượu cam

桔子酒是以桔子酿制的果酒,主要营养成分维生素,蛋白质。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 桔子酒

  • volume volume

    - 种子 zhǒngzi , 籽 zǐ 如 rú 苹果 píngguǒ 或 huò 桔子 júzi 水果 shuǐguǒ 的 de 小 xiǎo 种子 zhǒngzi

    - Hạt giống, hạt nhỏ giống như hạt của quả táo hoặc quả cam.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一袋 yīdài 桔子 júzi

    - Anh ấy đã mua một túi quất.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 房子 fángzi 离村 lícūn 中 zhōng 两家 liǎngjiā 酒馆 jiǔguǎn 距离 jùlí 相等 xiāngděng

    - Nhà của chúng ta cách hai quán rượu trong ngôi làng cách nhau bằng một khoảng cách.

  • volume volume

    - 不 bù 丁点儿 dīngdiǎner 银子 yínzi , 也 yě 想 xiǎng 喝酒 hējiǔ

    - có một ít bạc, cũng muốn uống rượu.

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 上 shàng 卖 mài 的 de 桔子 júzi 很甜 hěntián

    - Quả quất bán ở chợ rất ngọt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 榨 zhà 了 le 桔子 júzi 汁 zhī

    - Chúng tôi đã vắt nước quất.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 作品 zuòpǐn 质量 zhìliàng 好 hǎo 很多 hěnduō 人来 rénlái 买 mǎi 真是 zhēnshi 酒香 jiǔxiāng 不怕 bùpà 巷子深 xiàngzishēn

    - Sản phẩm của bạn chất lượng tốt nên có nhiều người đến mua, đúng là "rượu thơm không sợ ngõ tối".

  • volume volume

    - 他 tā 刚才 gāngcái 准是 zhǔnshì 喝了酒 hēlejiǔ , 脸上 liǎnshàng 都 dōu 挂幌子 guàhuǎngzi 了 le ( 指 zhǐ 脸红 liǎnhóng )

    - anh ấy chắc vừa uống rượu, nhìn mặt là biết ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Jié , Jú , Xié
    • Âm hán việt: Cát , Kiết , Kết , Quất
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DGR (木土口)
    • Bảng mã:U+6854
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao