白酒 báijiǔ
volume volume

Từ hán việt: 【bạch tửu】

Đọc nhanh: 白酒 (bạch tửu). Ý nghĩa là: rượu đế; rượu trắng. 白干儿. Ví dụ : - 对参加白酒品评考试的考试题型、考题内容及答题要领进行了介绍。 Chúng tôi giới thiệu các dạng câu hỏi, nội dung câu hỏi và trọng tâm của câu trả lời cho bài kiểm tra đánh giá rượu.

Ý Nghĩa của "白酒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5

白酒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rượu đế; rượu trắng. 白干儿

中国白酒具有以酯类为主体的复合香味,以曲类、酒母为糖化发酵剂,利用淀粉质(糖质)原料,经蒸煮、糖化、发酵、蒸馏、陈酿和勾兑而酿制而成的各类酒。而严格意义上讲,由食用酒精和食用香料勾兑而成的配制酒则不能算做是白酒。白酒主集中在长江上游和赤水河流域的贵州仁怀、四川宜宾、四川泸州三角地带有着全球规模最大、质量最优的蒸馏酒产区,分别为中国三大名酒的茅五泸,其白酒产业集群扛起中国白酒产业的半壁河山。白酒, 因无色、含水分少而得名

Ví dụ:
  • volume volume

    - 对 duì 参加 cānjiā 白酒 báijiǔ 品评 pǐnpíng 考试 kǎoshì 的 de 考试 kǎoshì 题型 tíxíng 、 考题 kǎotí 内容 nèiróng 及 jí 答题 dátí 要领 yàolǐng 进行 jìnxíng 了 le 介绍 jièshào

    - Chúng tôi giới thiệu các dạng câu hỏi, nội dung câu hỏi và trọng tâm của câu trả lời cho bài kiểm tra đánh giá rượu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白酒

  • volume volume

    - 散装白酒 sǎnzhuāngbáijiǔ

    - rượu trắng bán lẻ.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 冷 lěng 饮品 yǐnpǐn , 常为 chángwèi 白葡萄酒 báipútaojiǔ 和 hé 果汁 guǒzhī 的 de 混合物 hùnhéwù

    - Một loại đồ uống lạnh, thường là sự kết hợp giữa rượu trắng và nước trái cây.

  • volume volume

    - 五壶 wǔhú 白酒 báijiǔ 度数 dùshù 高 gāo

    - Năm bình rượu trắng có độ cồn cao.

  • volume volume

    - 白 bái 葡萄 pútao 汽酒 qìjiǔ 是 shì 廉价 liánjià 的 de 香槟 xiāngbīn

    - Rượu vang sủi bọt trắng là loại rượu sâm panh rẻ tiền.

  • volume volume

    - 我 wǒ 现在 xiànzài 要 yào 买 mǎi 老抽 lǎochōu 辣酱 làjiàng 白酒 báijiǔ

    - Tôi bây giờ cần mua nước tương đen, tương ớt, rượu trắng.

  • volume volume

    - 白酒 báijiǔ 的 de 品质 pǐnzhì 分档 fēndàng 与 yǔ 它 tā 的 de 酿造 niàngzào 时间 shíjiān 和 hé 酒精度 jiǔjīngdù 有关 yǒuguān

    - Việc phân loại chất lượng của rượu trắng liên quan đến thời gian ủ rượu và nồng độ cồn.

  • volume volume

    - 对 duì 参加 cānjiā 白酒 báijiǔ 品评 pǐnpíng 考试 kǎoshì 的 de 考试 kǎoshì 题型 tíxíng 、 考题 kǎotí 内容 nèiróng 及 jí 答题 dátí 要领 yàolǐng 进行 jìnxíng 了 le 介绍 jièshào

    - Chúng tôi giới thiệu các dạng câu hỏi, nội dung câu hỏi và trọng tâm của câu trả lời cho bài kiểm tra đánh giá rượu.

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 也 yě 没有 méiyǒu 弄虚作假 nòngxūzuòjiǎ , 一切都是 yīqièdōushì 清清白白 qīngqīngbáibái 的 de

    - Một chút cũng không có việc giở trò bịp bợm, tất cả đều hoàn toàn ổn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao