Các biến thể (Dị thể) của 桔

  • Cách viết khác

    㮮 吉 橘 𣚃

Ý nghĩa của từ 桔 theo âm hán việt

桔 là gì? 桔 (Cát, Kiết, Kết, Quất). Bộ Mộc 木 (+6 nét). Tổng 10 nét but (一丨ノ丶一丨一丨フ一). Ý nghĩa là: § Xem “kết ngạnh” 桔梗, § Xem “kết cao” 桔槔, § Xem “kết ngạnh” 桔梗, § Xem “kết cao” 桔槔. Từ ghép với 桔 : cát cánh [jiégâng] (dược) Cát cánh. Xem 桔 [jú]., cát cánh [jiégâng] (dược) Cát cánh. Xem 桔 [jú]. Chi tiết hơn...

Âm:

Cát

Từ điển Trần Văn Chánh

* 桔槔

- cát cao [jiégao] Cần gàu, con quay để kéo nước (đặt trên mặt giếng);

* 桔梗

- cát cánh [jiégâng] (dược) Cát cánh. Xem 桔 [jú].

Từ điển phổ thông

  • 1. quả quít, quả cam
  • 2. (xem: kết cánh 桔梗)
  • 3. (xem: kết cao 桔槔)

Từ điển Thiều Chửu

  • Kết cánh 桔梗 cỏ kết cánh, dùng làm thuốc.
  • Kết cao 桔槔 con quay đặt ở trên mặt giếng để kéo nước lên cho dễ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 桔槔

- cát cao [jiégao] Cần gàu, con quay để kéo nước (đặt trên mặt giếng);

* 桔梗

- cát cánh [jiégâng] (dược) Cát cánh. Xem 桔 [jú].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* § Xem “kết ngạnh” 桔梗
* § Xem “kết cao” 桔槔
Âm:

Quất

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* § Xem “kết ngạnh” 桔梗
* § Xem “kết cao” 桔槔

Từ ghép với 桔