核苷 hé gān
volume volume

Từ hán việt: 【hạch đại】

Đọc nhanh: 核苷 (hạch đại). Ý nghĩa là: nucleoside.

Ý Nghĩa của "核苷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

核苷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nucleoside

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 核苷

  • volume volume

    - 别乱 biéluàn 丢 diū 梨 lí 核儿 húér

    - Đừng vứt hạt lê lung tung.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 审核 shěnhé 文件 wénjiàn

    - Anh ấy đang xem xét tài liệu.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 在 zài 处于 chǔyú 审核 shěnhé 中 zhōng

    - Dự án đang trong trạng thái kiểm tra.

  • volume volume

    - 原子核 yuánzǐhé 具有 jùyǒu 巨大 jùdà 能量 néngliàng

    - Hạt nhân nguyên tử có năng lượng rất lớn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 马上 mǎshàng 核实 héshí 真伪 zhēnwěi

    - Bạn xác minh thật giả ngay lập tức.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 的 de 核 hé 在于 zàiyú 管理 guǎnlǐ

    - Cốt lõi của công ty nằm ở quản lý.

  • volume volume

    - 合作 hézuò 的 de 核心 héxīn 是 shì 相互信任 xiānghùxìnrèn

    - Cốt lõi của hợp tác là tin tưởng lẫn nhau.

  • volume volume

    - 先 xiān 把 bǎ 账面 zhàngmiàn 弄清 nòngqīng , 再 zài 去 qù 核对 héduì 库存 kùcún

    - trước tiên làm rõ những khoản ghi, sau đó mới đối chiếu với tồn kho.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 核›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Hé , Hú
    • Âm hán việt: Hạch , Hạt , Hồ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYVO (木卜女人)
    • Bảng mã:U+6838
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài , Gān
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:一丨丨一丨丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TTM (廿廿一)
    • Bảng mã:U+82F7
    • Tần suất sử dụng:Thấp