地核 dì hé
volume volume

Từ hán việt: 【địa hạch】

Đọc nhanh: 地核 (địa hạch). Ý nghĩa là: tâm trái đất.

Ý Nghĩa của "地核" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地核 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tâm trái đất

地球的中心部分,半径约3,470公里

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地核

  • volume volume

    - 有步骤 yǒubùzhòu 地 dì 进行 jìnxíng 审核 shěnhé

    - Thực hiện kiểm tra theo trình tự.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 道 dào 地 dì 的 de 北京 běijīng 话 huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 一到 yídào 秋天 qiūtiān , 地里 dìlǐ 全是 quánshì 红红的 hónghóngde 高粱 gāoliáng

    - Một khi đến mùa thu, cánh đồng được bao phủ bởi màu đỏ của cây cao lương.

  • volume volume

    - 一串串 yīchuànchuàn 汗珠 hànzhū 洒落 sǎluò 在 zài 地上 dìshàng

    - mồ hôi rơi ròng ròng xuống đất.

  • volume volume

    - 一 yī 刬 chǎn 地 dì 残害 cánhài 忠良 zhōngliáng

    - một mực sát hại trung lương

  • volume volume

    - 此次 cǐcì 考核 kǎohé 仔细 zǐxì 地铨 dìquán

    - Cuộc đánh giá này được cân nhắc kỹ lưỡng.

  • volume volume

    - 一 yī 哈腰 hāyāo 把 bǎ 钢笔 gāngbǐ 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - vừa khom lưng đã làm rớt cây bút.

  • volume volume

    - 她 tā 核对 héduì 了 le 姓名 xìngmíng 和 hé 地址 dìzhǐ

    - Cô ấy đã kiểm tra lại tên và địa chỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 核›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Hé , Hú
    • Âm hán việt: Hạch , Hạt , Hồ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYVO (木卜女人)
    • Bảng mã:U+6838
    • Tần suất sử dụng:Rất cao