核苷酸 hé gān suān
volume volume

Từ hán việt: 【hạch đại toan】

Đọc nhanh: 核苷酸 (hạch đại toan). Ý nghĩa là: axit nucleic.

Ý Nghĩa của "核苷酸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

核苷酸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. axit nucleic

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 核苷酸

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 心酸 xīnsuān

    - Anh ấy cảm thấy chua xót.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 酸 suān 秀才 xiùcai

    - Anh ta là một tú tài nghèo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 过 guò 着 zhe 穷酸 qióngsuān 的 de 生活 shēnghuó

    - Họ sống một cuộc sống nghèo hèn.

  • volume volume

    - 骨粉 gǔfěn 和 hé 硝酸盐 xiāosuānyán 是 shì 普通 pǔtōng 的 de 肥料 féiliào

    - Bột xương và muối nitrat là phân bón phổ biến.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 第三次 dìsāncì 核酸 hésuān 检测 jiǎncè 了 le , 我 wǒ 鼻子 bízi 被 bèi 捅 tǒng 都 dōu 快要 kuàiyào 坏 huài 了 le

    - Đây là lần thứ 3 test nhanh covid rồi, cái mũi của tôi bị chọt đến sắp hỏng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 审核 shěnhé 文件 wénjiàn

    - Anh ấy đang xem xét tài liệu.

  • volume volume

    - 他 tā 核对 héduì 了 le 名单 míngdān

    - Anh ấy đã đối chiếu danh sách.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这次 zhècì 谈判 tánpàn 的 de 核心 héxīn 机 jī

    - Anh ấy là điểm then chốt của cuộc đàm phán này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 核›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Hé , Hú
    • Âm hán việt: Hạch , Hạt , Hồ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYVO (木卜女人)
    • Bảng mã:U+6838
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài , Gān
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:一丨丨一丨丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TTM (廿廿一)
    • Bảng mã:U+82F7
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao