签核 qiān hé
volume volume

Từ hán việt: 【thiêm hạch】

Đọc nhanh: 签核 (thiêm hạch). Ý nghĩa là: kí duyệt.

Ý Nghĩa của "签核" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

签核 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kí duyệt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 签核

  • volume volume

    - 他们 tāmen 拉 lā 着 zhe 他 tā 签合同 qiānhétóng

    - Họ ép buộc anh ấy ký hợp đồng.

  • volume volume

    - 乔纳森 qiáonàsēn 会 huì 签字 qiānzì 的 de

    - Jonathan sẽ ký tắt.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 在 zài 处于 chǔyú 审核 shěnhé 中 zhōng

    - Dự án đang trong trạng thái kiểm tra.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已经 yǐjīng 签约 qiānyuē 了 le

    - Họ đã ký hợp đồng rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 他 tā 的 de 履历 lǚlì 进行 jìnxíng 了 le 核查 héchá

    - Họ đã kiểm tra lý lịch của anh ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 刚刚 gānggang 签署 qiānshǔ 了 le 一项 yīxiàng 协议 xiéyì

    - Họ mới đây đã ký kết một thỏa thuận.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细 zǐxì 核实 héshí 信息 xìnxī

    - Anh ấy tỉ mỉ xác minh thông tin.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 居留 jūliú 超过 chāoguò 了 le 签证 qiānzhèng 期限 qīxiàn

    - Họ ở lại lâu hơn thời hạn thị thực của họ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 核›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Hé , Hú
    • Âm hán việt: Hạch , Hạt , Hồ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYVO (木卜女人)
    • Bảng mã:U+6838
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 签›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiān
    • Âm hán việt: Thiêm
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOMM (竹人一一)
    • Bảng mã:U+7B7E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao