柴薪 chái xīn
volume volume

Từ hán việt: 【sài tân】

Đọc nhanh: 柴薪 (sài tân). Ý nghĩa là: củi, củi lửa.

Ý Nghĩa của "柴薪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柴薪 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. củi

firewood

✪ 2. củi lửa

做燃料用的树枝、秫秸、稻秆、杂草等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柴薪

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 火柴 huǒchái 点燃 diǎnrán 蜡烛 làzhú

    - Anh ấy dùng diêm để thắp nến.

  • volume volume

    - 他求 tāqiú 老板 lǎobǎn 加薪 jiāxīn

    - Anh ấy yêu cầu sếp tăng lương.

  • volume volume

    - 高薪 gāoxīn 聘请 pìnqǐng

    - mời làm việc với lương cao

  • volume volume

    - 他 tā 每月 měiyuè 发薪水 fāxīnshuǐ

    - Anh ấy phát lương hàng tháng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 火柴 huǒchái 点燃 diǎnrán 了 le

    - Anh ấy đã châm lửa vào que diêm.

  • volume volume

    - 他病 tābìng 得 dé 人 rén 都 dōu 变柴 biànchái 了 le

    - Anh ấy bệnh đễn nối người gầy đi.

  • volume volume

    - 他点 tādiǎn 了 le 一根 yīgēn 火柴 huǒchái

    - Anh ấy châm một que diêm.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 山上 shānshàng 捡 jiǎn 了 le 一些 yīxiē 薪 xīn

    - Anh ấy đi lên núi nhặt một ít củi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Chái , Zhài , Zì
    • Âm hán việt: Si , Sài , Trại , Tái , Tý , Tứ
    • Nét bút:丨一丨一ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPD (卜心木)
    • Bảng mã:U+67F4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 薪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:一丨丨丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TYDL (廿卜木中)
    • Bảng mã:U+85AA
    • Tần suất sử dụng:Cao