柘浆 zhè jiāng
volume volume

Từ hán việt: 【chá tương】

Đọc nhanh: 柘浆 (chá tương). Ý nghĩa là: nước mía.

Ý Nghĩa của "柘浆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柘浆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước mía

sugarcane juice

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柘浆

  • volume volume

    - 火山 huǒshān 滋出 zīchū 岩浆 yánjiāng

    - Núi lửa phun ra dung nham.

  • volume volume

    - 用 yòng 石灰浆 shíhuījiāng 刷墙 shuāqiáng

    - quét tường bằng nước vôi.

  • volume volume

    - 稠稠 chóuchóu 的 de 糖浆 tángjiāng

    - nước đường đặc.

  • volume volume

    - 玉液琼浆 yùyèqióngjiāng ( 美酒 měijiǔ )

    - ngọc dịch quỳnh tương; rượu ngon.

  • volume volume

    - 砂浆 shājiāng 托板 tuōbǎn 一种 yīzhǒng 用来 yònglái 托起 tuōqǐ 和 hé 盛放 shèngfàng 石 shí 造物 zàowù 浆 jiāng 泥 ní 的 de 有 yǒu 柄 bǐng 四方 sìfāng 板 bǎn

    - Bảng chữ nhật có tay cầm được sử dụng để nâng và đựng hỗn hợp xi măng đá.

  • volume volume

    - 把 bǎ 衬衣 chènyī 浆 jiāng 了 le 再 zài 烫 tàng

    - Hồ áo trước rồi ủi.

  • volume volume

    - 额头 étóu 上 shàng 这个 zhègè 是 shì 用 yòng 玉米 yùmǐ 糖浆 tángjiāng 和 hé 明胶 míngjiāo 做 zuò 的 de

    - Cái này trên trán được làm bằng xi-rô ngô và gelatin.

  • volume volume

    - 用 yòng 铁锹 tiěqiāo 在 zài 泥浆池 níjiāngchí 里 lǐ 搅动 jiǎodòng

    - dùng cái thuổng sắt quấy bùn trong đầm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhè
    • Âm hán việt: Chá , Chạ , Giá
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMR (木一口)
    • Bảng mã:U+67D8
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 浆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng , Jiàng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNE (中弓水)
    • Bảng mã:U+6D46
    • Tần suất sử dụng:Cao