柱梁 zhù liáng
volume volume

Từ hán việt: 【trụ lương】

Đọc nhanh: 柱梁 (trụ lương). Ý nghĩa là: cây cột.

Ý Nghĩa của "柱梁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柱梁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây cột

pillar

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柱梁

  • volume volume

    - 他们 tāmen 高颧骨 gāoquángǔ 下颌 xiàhé 宽大 kuāndà 塌 tā 鼻梁 bíliáng

    - Họ có gò má cao, cằm rộng và mũi tẹt.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 房屋 fángwū 的 de 大部分 dàbùfèn 梁柱 liángzhù 已 yǐ 被 bèi 白蚁 báiyǐ 蛀蚀 zhùshí

    - phần lớn kèo cột của ngôi nhà này đã bị mối ăn hư hỏng nặng.

  • volume volume

    - 她 tā 不愧为 bùkuìwèi 公司 gōngsī 的 de 顶梁柱 dǐngliángzhù

    - Cô ấy không hổ là trụ cột của công ty.

  • volume volume

    - 家中 jiāzhōng 的 de 顶梁柱 dǐngliángzhù

    - Trụ cột trong gia đình.

  • volume volume

    - 桥梁 qiáoliáng 的 de 支柱 zhīzhù 必须 bìxū 坚固耐用 jiāngùnàiyòng

    - Trụ cầu phải vững chắc và bền bỉ.

  • volume volume

    - 因 yīn 年久失修 niánjiǔshīxiū , 梁柱 liángzhù 上 shàng 的 de 彩饰 cǎishì 已经 yǐjīng 剥落 bōluò

    - do lâu năm không tu bổ, trang trí màu trên trụ cầu đã bị tróc ra từng mảng

  • volume volume

    - 友谊 yǒuyì 是 shì 沟通 gōutōng 心灵 xīnlíng 的 de 桥梁 qiáoliáng

    - Tình bạn là cầu nối giữa những tâm hồn.

  • volume volume

    - 柱 zhù , 杆 gān 建筑物 jiànzhùwù 框架 kuàngjià 中 zhōng 横梁 héngliáng 的 de 支撑物 zhīchēngwù

    - Trụ, cột, hỗ trợ của dầm ngang trong khung xây dựng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhǔ , Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DYG (木卜土)
    • Bảng mã:U+67F1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 梁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Liáng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶丶一フノ丶丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EID (水戈木)
    • Bảng mã:U+6881
    • Tần suất sử dụng:Rất cao