枪击案 qiāngjī àn
volume volume

Từ hán việt: 【thương kích án】

Đọc nhanh: 枪击案 (thương kích án). Ý nghĩa là: một vụ nổ súng. Ví dụ : - 发生了一起枪击案 Có một vụ nổ súng.

Ý Nghĩa của "枪击案" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

枪击案 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một vụ nổ súng

a shooting

Ví dụ:
  • volume volume

    - 发生 fāshēng 了 le 一起 yìqǐ 枪击案 qiāngjīàn

    - Có một vụ nổ súng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 枪击案

  • volume volume

    - Omar 被 bèi 霰弹枪 xiàndànqiāng 击中 jīzhòng

    - Omar nhận những phát súng ngắn.

  • volume volume

    - 机关枪 jīguānqiāng 从 cóng 隐蔽 yǐnbì 的 de 阵地 zhèndì 开始 kāishǐ 射击 shèjī

    - Súng máy bắn đạn từ vị trí che giấu bắt đầu bắn.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 也许 yěxǔ 说 shuō 经历 jīnglì 枪击案 qiāngjīàn 让 ràng 人 rén 怯懦 qiènuò 了 le

    - Một số người có thể nói rằng một vụ nổ súng sẽ khiến mọi người quay trở lại.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 被害人 bèihàirén 的 de 脑后 nǎohòu 都受了 dōushòule 枪击 qiāngjī

    - Tất cả các nạn nhân đã bị bắn vào sau đầu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 互相 hùxiāng 用枪 yòngqiāng 射击 shèjī

    - Họ bắn súng vào nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 操起 cāoqǐ 枪 qiāng 向 xiàng 敌人 dírén 射击 shèjī

    - Anh ta cầm súng bắn về phía kẻ thù.

  • volume volume

    - 枪弹 qiāngdàn 嘶地 sīdì 击中目标 jīzhòngmùbiāo

    - Đạn súng chéo chéo trúng mục tiêu.

  • volume volume

    - 发生 fāshēng 了 le 一起 yìqǐ 枪击案 qiāngjīàn

    - Có một vụ nổ súng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 击›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Jī , Jí
    • Âm hán việt: Kích
    • Nét bút:一一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+51FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 枪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēng , Qiāng
    • Âm hán việt: Sang , Sanh , Thương
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOSU (木人尸山)
    • Bảng mã:U+67AA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 案›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:丶丶フフノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JVD (十女木)
    • Bảng mã:U+6848
    • Tần suất sử dụng:Rất cao