枢轴 shū zhóu
volume volume

Từ hán việt: 【xu trục】

Đọc nhanh: 枢轴 (xu trục). Ý nghĩa là: điểm tựa, trục.

Ý Nghĩa của "枢轴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

枢轴 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. điểm tựa

fulcrum

✪ 2. trục

pivot

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 枢轴

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 画轴 huàzhóu 收藏 shōucáng 在 zài 家中 jiāzhōng

    - Cô ấy cất cuộn tranh ở nhà.

  • volume volume

    - 他演 tāyǎn 了 le 这场 zhèchǎng 戏 xì 的 de 轴 zhóu

    - Anh ấy diễn phần cuối của vở kịch.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 设计 shèjì 很轴 hěnzhóu

    - Loại thiết kế này rất cứng nhắc.

  • volume volume

    - 多轴 duōzhóu 自动 zìdòng 车床 chēchuáng

    - máy tiện tự động nhiều trục.

  • volume volume

    - 圆 yuán 的 de 轴线 zhóuxiàn 是 shì 其 qí 直径 zhíjìng

    - Trục của hình tròn là đường kính của nó.

  • volume volume

    - 图形 túxíng 的 de 中轴线 zhōngzhóuxiàn 很 hěn 明显 míngxiǎn

    - Trục trung tâm của hình rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 再来 zàilái 一 yī 轴线 zhóuxiàn 我 wǒ 就 jiù 可以 kěyǐ 完成 wánchéng 这 zhè 幅 fú 刺绣 cìxiù 了 le

    - Nếu có thêm một sợi chỉ, tôi sẽ hoàn thành bức thêu này.

  • volume volume

    - 其实 qíshí 这 zhè 也 yě 是 shì 我 wǒ 刚刚开始 gānggangkāishǐ 研读 yándú 灵枢 língshū 时 shí 的 de 问题 wèntí

    - Thực ra đây cũng là một vấn đề khi tôi mới học Linh khu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Xu
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DSK (木尸大)
    • Bảng mã:U+67A2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 轴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhóu , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一フ丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQLW (大手中田)
    • Bảng mã:U+8F74
    • Tần suất sử dụng:Cao