Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 枢
樞
枢 là gì? 枢 (Xu). Bộ Mộc 木 (+4 nét). Tổng 8 nét but (一丨ノ丶一ノ丶フ). Ý nghĩa là: 2. cây xu, 3. sao Xu. Từ ghép với 枢 : 戶樞不蠹 Nõ cửa không mọt, 樞軸 Nõ, chủ chốt, 樞要 Nơi đầu mối, 神經中樞 Trung tâm thần kinh Chi tiết hơn...