枢要 shūyào
volume volume

Từ hán việt: 【xu yếu】

Đọc nhanh: 枢要 (xu yếu). Ý nghĩa là: cơ quan hành chính trung ương.

Ý Nghĩa của "枢要" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

枢要 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cơ quan hành chính trung ương

指中央行政的机构

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 枢要

  • volume volume

    - 鼻窦 bídòu 手术 shǒushù 需要 xūyào 小心 xiǎoxīn

    - Phẫu thuật xoang mũi cần cẩn thận.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn T恤 Txù 衫 shān 要 yào 卖 mài 一千块 yīqiānkuài 钱 qián , 太贵 tàiguì 了 le , 才 cái 不值 bùzhí 那么 nàme 多钱 duōqián 呢 ne !

    - Một chiếc áo phông có giá 1.000 nhân dân tệ, đắt quá, không đáng để có giá đó!

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 缴获 jiǎohuò 要 yào 归公 guīgōng

    - những thứ tịch thu được đều nhập vào của công.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn T恤 Txù 要 yào 卖 mài 一千块 yīqiānkuài 钱 qián , 太贵 tàiguì 了 le , 才 cái 不值 bùzhí 那么 nàme 多钱 duōqián 呢 ne !

    - Một chiếc áo phông có giá 1.000 nhân dân tệ, đắt quá, không đáng để có giá đó!

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 厂里 chǎnglǐ 还要 háiyào 开会 kāihuì

    - Lát nữa trong xưởng còn phải họp

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 总 zǒng 需要 xūyào 趣味 qùwèi 相投 xiāngtóu 、 志同道合 zhìtóngdàohé 的 de 朋友 péngyou 互相 hùxiāng 鼓励 gǔlì

    - Một người luôn cần những người bạn cùng chí hướng để động viên nhau.

  • volume volume

    - 一个 yígè 高效 gāoxiào 而 ér 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 交通系统 jiāotōngxìtǒng 的 de 创建 chuàngjiàn 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Việc tạo ra một hệ thống giao thông hiệu quả và bền vững là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 销售员 xiāoshòuyuán 的 de 职业 zhíyè 性质 xìngzhì 要求 yāoqiú 一个 yígè 人 rén 具有 jùyǒu 持久 chíjiǔ 的 de 积极 jījí 乐观 lèguān 的 de 形象 xíngxiàng

    - Bản chất chuyên nghiệp của một nhân viên bán hàng đòi hỏi người đó phải có một hình ảnh lạc quan và tích cực lâu dài

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Xu
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DSK (木尸大)
    • Bảng mã:U+67A2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao