果仁儿 guǒ rén er
volume volume

Từ hán việt: 【quả nhân nhi】

Đọc nhanh: 果仁儿 (quả nhân nhi). Ý nghĩa là: cơm; thịt quả, lạc nhân.

Ý Nghĩa của "果仁儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

果仁儿 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cơm; thịt quả

种子外皮内边的部分,常指可以食用的种子或坚果、核果及类似果实内果皮里边的部分

✪ 2. lạc nhân

花生仁,花生米

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 果仁儿

  • volume volume

    - 是 shì 那颗 nàkē 夏威夷 xiàwēiyí 果仁 guǒrén

    - Đây là hạt macadamia.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 的 de 虾仁 xiārén 儿 ér 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Tôm nõn mà anh ấy làm rất ngon.

  • volume volume

    - 卧 wò 果儿 guǒér ( 把 bǎ 去 qù 壳 ké 的 de 鸡蛋 jīdàn 整个 zhěnggè 放在 fàngzài 汤里 tānglǐ 煮 zhǔ )

    - đập trứng gà nguyên cái vào canh

  • volume volume

    - 甩 shuǎi 果儿 guǒér ( 把 bǎ 去 qù 壳 ké 的 de 鸡蛋 jīdàn 搅匀 jiǎoyún 后 hòu 撒 sā 在 zài 汤里 tānglǐ )

    - đánh trứng gà cho vỡ lòng đỏ rồi mới cho vào canh.

  • volume volume

    - 李老汉 lǐlǎohàn 想 xiǎng 趁 chèn 女儿 nǚér 出嫁 chūjià 要 yào 一笔 yībǐ 彩礼 cǎilǐ 结果 jiéguǒ 却 què 人财两空 réncáiliǎngkōng

    - Ông Lý muốn lợi dụng cuộc hôn nhân của con gái để đòi của hồi môn nhưng kết quả trắng tay.

  • volume volume

    - 果子 guǒzi 已经 yǐjīng 成 chéng 个儿 gèér 了 le

    - quả đã lớn rồi.

  • volume volume

    - 小姑娘 xiǎogūniang 的 de 脸蛋儿 liǎndàner 红得 hóngdé 像 xiàng 苹果 píngguǒ

    - hai má của cô gái ửng hồng như hai quả táo.

  • volume volume

    - 做事 zuòshì 要 yào 考虑 kǎolǜ 实际效果 shíjìxiàoguǒ , 不能 bùnéng 专求 zhuānqiú 外面儿光 wàimiànerguāng

    - làm việc phải tính hiệu quả thực tế, không thể chỉ chạy theo vẻ hình thức bên ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丨一一
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OMM (人一一)
    • Bảng mã:U+4EC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao