极小的 jí xiǎo de
volume volume

Từ hán việt: 【cực tiểu đích】

Đọc nhanh: 极小的 (cực tiểu đích). Ý nghĩa là: cỏn.

Ý Nghĩa của "极小的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

极小的 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cỏn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 极小的

  • volume volume

    - 极具 jíjù 民俗 mínsú 手工 shǒugōng 质感 zhìgǎn 的 de 小 xiǎo 背心 bèixīn , 与 yǔ 七分裤 qīfēnkù 合奏 hézòu 随性 suíxìng 的 de 优雅 yōuyǎ 情调 qíngdiào

    - Chiếc áo vest với họa tiết làm bằng tay theo phong cách dân gian rất độc đáo và quần tây cắt cúp tạo nên sự thanh lịch giản dị.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 小事 xiǎoshì , 何 hé 何必 hébì 争得 zhēngde 脸红脖子粗 liǎnhóngbózicū 的 de

    - Chuyện nhỏ thôi, sao phải đỏ mặt tía tai.

  • volume volume

    - 不 bù 应该 yīnggāi 打击 dǎjī 群众 qúnzhòng 的 de 积极性 jījíxìng

    - Không nên đả kích tính tích cực của quần chúng.

  • volume volume

    - 小赤 xiǎochì 佬 lǎo 可 kě 直接 zhíjiē 做 zuò 骂人 màrén 的 de 粗话 cūhuà

    - "Thằng oắt con" có thể trực tiếp dùng chửi thề.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 小 xiǎo 饭馆 fànguǎn 的 de 生意 shēngyì 好极了 hǎojíle , 来 lái 吃饭 chīfàn 的 de 大多 dàduō 是 shì 回头客 huítóukè

    - nhà hàng nhỏ này kinh doanh phát đạt quá, người đến ăn hầu hết là khách quen

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 需要 xūyào 经过 jīngguò 放大 fàngdà 才 cái 可 kě 阅读 yuèdú 的 de 微小 wēixiǎo 图象 túxiàng

    - Một loại hình ảnh nhỏ cần phải được phóng to để đọc được.

  • volume volume

    - 这 zhè 小伙子 xiǎohuǒzi 既 jì 能干 nénggàn 又 yòu 积极 jījí , 真是 zhēnshi 没有 méiyǒu 说 shuō 的 de

    - anh chàng này làm việc giỏi giang lại tích cực, thật không có gì đáng chê trách.

  • - 这 zhè 只 zhǐ 小猫 xiǎomāo 真的 zhēnde 可爱 kěài 极了 jíle !

    - Chú mèo này thật sự đáng yêu chết đi được!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 极›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp , Cập , Cực , Kiệp
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNHE (木弓竹水)
    • Bảng mã:U+6781
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao