极为 jíwéi
volume volume

Từ hán việt: 【cực vi】

Đọc nhanh: 极为 (cực vi). Ý nghĩa là: rất; cực kỳ. Ví dụ : - 这件事极为重要。 Việc này cực kỳ quan trọng.. - 这个问题极为复杂。 Vấn đề này rất phức tạp.. - 他的态度极为认真。 Thái độ của anh ấy cực kỳ nghiêm túc.

Ý Nghĩa của "极为" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

极为 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rất; cực kỳ

极为, 汉语词语, 意思是非常的意思

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 极为重要 jíwéizhòngyào

    - Việc này cực kỳ quan trọng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 问题 wèntí 极为 jíwéi 复杂 fùzá

    - Vấn đề này rất phức tạp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 极为 jíwéi 认真 rènzhēn

    - Thái độ của anh ấy cực kỳ nghiêm túc.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 极为

  • volume volume

    - 兄弟 xiōngdì 情谊 qíngyì 极为 jíwéi 隆深 lóngshēn

    - Tình huynh đệ rất sâu đậm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 极其 jíqí 淫荡 yíndàng

    - Hành vi của anh ta cực kỳ dâm đãng.

  • volume volume

    - 半导体 bàndǎotǐ 二极管 èrjíguǎn 主要 zhǔyào 作为 zuòwéi 整流器 zhěngliúqì 使用 shǐyòng 的 de 一个 yígè 有 yǒu 两端 liǎngduān 的 de 半导体 bàndǎotǐ 设备 shèbèi

    - Một thiết bị bán dẫn có hai đầu, được sử dụng chủ yếu làm biến mạch chỉnh lưu.

  • volume volume

    - 倘若 tǎngruò 外援 wàiyuán 枯竭 kūjié , 形势 xíngshì 将 jiāng 极为 jíwéi 严重 yánzhòng

    - Nếu nguồn trợ giúp từ bên ngoài cạn kiệt, tình hình sẽ trở nên cực kỳ nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 在 zài 反动 fǎndòng 统治 tǒngzhì 时期 shíqī 遭受 zāoshòu 的 de 苦难 kǔnàn 极为 jíwéi 酷烈 kùliè

    - nhân dân Trung Quốc trong thời kỳ bọn phản động cai trị đã chịu nhiều khổ sở cực kỳ tàn khốc.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 态度 tàidù 使 shǐ 他 tā 极为 jíwéi 为难 wéinán

    - Thái độ của cô ấy khiến anh ấy cực kỳ khó xử.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 对 duì 不 bù 关心群众 guānxīnqúnzhòng 疾苦 jíkǔ 的 de 做法 zuòfǎ 极为 jíwéi 不满 bùmǎn

    - Mọi người bất mãn với cách làm không đếm xỉa gì đến nỗi khổ của quần chúng

  • volume volume

    - 不错 bùcuò , 作为 zuòwéi 一个 yígè 外国人 wàiguórén , 你 nǐ 的 de 太极拳 tàijíquán 真是 zhēnshi 练到 liàndào 家 jiā 了 le

    - Thân là một người nước ngoài thì bạn tập Thái Cực Quyền rất giỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 极›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp , Cập , Cực , Kiệp
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNHE (木弓竹水)
    • Bảng mã:U+6781
    • Tần suất sử dụng:Rất cao