板指儿 bǎn zhi er
volume volume

Từ hán việt: 【bản chỉ nhi】

Đọc nhanh: 板指儿 (bản chỉ nhi). Ý nghĩa là: nhẫn ngọc bắn nỏ (đeo ở ngón cái khi sử dụng nỏ, sau thành vật trang sức).

Ý Nghĩa của "板指儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

板指儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhẫn ngọc bắn nỏ (đeo ở ngón cái khi sử dụng nỏ, sau thành vật trang sức)

旧时戴在拇指上的玉石指环,起初是射箭时戴,后来用做装饰品

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 板指儿

  • volume volume

    - 木板 mùbǎn 儿 ér

    - tấm gỗ

  • volume volume

    - 安排 ānpái 儿童 értóng 在 zài 处长 chùzhǎng 指明 zhǐmíng 的 de 时间 shíjiān 接受 jiēshòu 身体检查 shēntǐjiǎnchá

    - Sắp xếp cho trẻ đi khám sức khỏe vào thời gian do Giám đốc chỉ định

  • volume volume

    - 快板儿 kuàibǎner

    - nhịp nhanh

  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 六十多 liùshíduō 了 le , 腰板儿 yāobǎnér 倒 dào 还 hái 挺 tǐng 硬朗 yìnglǎng 的 de

    - tuy ngoài sáu mươi, nhưng vẫn còn khoẻ lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 着 zhe 说 shuō 着 zhe 就 jiù 走 zǒu 了 le 板儿 bǎnér

    - anh ấy nói lạc đề rồi.

  • volume volume

    - 快 kuài 下 xià 板儿 bǎnér 吧 ba , 顾客 gùkè 都 dōu 来 lái 了 le

    - Mau mở cửa đi, khách hàng đều đến rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 聊着 liáozhe 天儿 tiāner , 老板 lǎobǎn 进来 jìnlái 了 le

    - Họ đang tán gẫu thì ông chủ bước vào.

  • volume volume

    - 土老帽 tǔlǎomào 儿 ér 主要 zhǔyào 是 shì 指 zhǐ 没 méi 见过世面 jiànguòshìmiàn

    - Người lỗi thời dùng để chỉ những người chưa từng nhìn thấy thế giới rộng lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao