松糕鞋 sōnggāoxié
volume volume

Từ hán việt: 【tùng cao hài】

Đọc nhanh: 松糕鞋 (tùng cao hài). Ý nghĩa là: giày nền tảng.

Ý Nghĩa của "松糕鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

松糕鞋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giày nền tảng

platform shoes

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 松糕鞋

  • volume volume

    - 黎明 límíng 的 de 时刻 shíkè 让 ràng 人 rén 放松 fàngsōng

    - Thời khắc bình minh khiến người ta cảm thấy thư giãn.

  • volume volume

    - 交通 jiāotōng 真糟糕 zhēnzāogāo 呢 ne

    - Giao thông thật tệ.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 怎会尔般 zěnhuìěrbān 糟糕 zāogāo

    - Làm sao mọi chuyện có thể tệ đến thế.

  • volume volume

    - 亭子 tíngzi 被 bèi 茂密 màomì 的 de 松林 sōnglín 包围 bāowéi 着 zhe

    - ngôi đình có rừng thông rậm rạp bao quanh

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 鞋带 xiédài 松 sōng 了 le

    - Dây giày của bạn lỏng rồi.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 前 qián , 请 qǐng 将 jiāng 帐篷 zhàngpeng 的 de 绳索 shéngsuǒ 放松 fàngsōng

    - Trước khi mưa, vui lòng thả lỏng dây thừng của cái lều.

  • volume volume

    - 买束 mǎishù 鲜花 xiānhuā 送给 sònggěi 您 nín , 您 nín 说 shuō 瞎 xiā 花钱 huāqián ; 买盒 mǎihé 蛋糕 dàngāo 送给 sònggěi 您 nín , 您 nín 说 shuō 太 tài 费钱 fèiqián

    - Mua cho bạn một bó hoa, bạn nói là hoang phí tiền; mua một hộp bánh cho bạn, bạn nói rằng nó lãng phí.

  • volume volume

    - 享受 xiǎngshòu 音乐 yīnyuè 可以 kěyǐ 放松 fàngsōng 心情 xīnqíng

    - Tận hưởng âm nhạc có thể giúp thư giãn tâm trạng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 糕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶ノ一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDTGF (火木廿土火)
    • Bảng mã:U+7CD5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao