来日 lái rì
volume volume

Từ hán việt: 【lai nhật】

Đọc nhanh: 来日 (lai nhật). Ý nghĩa là: tương lai; ngày sau; những ngày sắp tới. Ví dụ : - 来日方长。 tương lai còn dài.

Ý Nghĩa của "来日" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

来日 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tương lai; ngày sau; những ngày sắp tới

未来的日子;将来

Ví dụ:
  • volume volume

    - 来日方长 láirìfāngcháng

    - tương lai còn dài.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 来日

  • volume volume

    - 光荣 guāngróng 的 de 日子 rìzi 即将来临 jíjiāngláilín

    - Ngày huy hoàng sắp đến.

  • volume volume

    - 一部分 yībùfen 钱 qián 做 zuò 日用 rìyòng , 其余 qíyú 的 de 都 dōu 储蓄 chǔxù 起来 qǐlai

    - một phần tiền sử dụng hàng ngày, số còn lại thì để giành.

  • volume volume

    - 凯旋 kǎixuán 的 de 日子 rìzi 终于 zhōngyú 来 lái 了 le

    - Ngày chiến thắng cuối cùng đã đến.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 郎会 lánghuì 早日 zǎorì 归来 guīlái

    - Chồng cô ấy sẽ sớm ngày trở về.

  • volume volume

    - 当 dāng 你 nǐ 噘嘴 juēzuǐ 时 shí , 来个 láigè 生日 shēngrì 亲吻 qīnwěn , 如何 rúhé ?

    - Lúc bạn chu môi, hôn một cái mừng sinh nhât, thế nào?

  • volume volume

    - 家人 jiārén 悬望 xuánwàng 他 tā 早日 zǎorì 归来 guīlái

    - Gia đình mong đợi anh ấy sớm trở về.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 节日 jiérì 快要 kuàiyào 到来 dàolái 了 le

    - Kỳ nghỉ lễ năm nay sắp đến rồi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 愉快 yúkuài 的 de 休息日 xiūxīrì 即将 jíjiāng 到来 dàolái

    - Một ngày nghỉ vui vẻ đang đến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao