刺激素 cìjī sù
volume volume

Từ hán việt: 【thứ kích tố】

Đọc nhanh: 刺激素 (thứ kích tố). Ý nghĩa là: chất kích thích; thuốc kích thích; kích thích tố.

Ý Nghĩa của "刺激素" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刺激素 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chất kích thích; thuốc kích thích; kích thích tố

能刺激植物生长发育的药品,如赤霉素、二·四滴等也叫生长素

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刺激素

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 了 le 不少 bùshǎo 刺激 cìjī

    - Anh ấy đã chịu nhiều sự kích động.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 故事 gùshì 特别 tèbié 刺激 cìjī

    - Câu chuyện của anh ấy rất kích thích.

  • volume volume

    - 他 tā 刺激 cìjī 了 le 观众 guānzhòng 的 de 情绪 qíngxù

    - Anh ấy khuấy động cảm xúc của khán giả.

  • volume volume

    - 你 nǐ 全身 quánshēn 都 dōu 是 shì 雌性激素 cíxìngjīsù 你 nǐ 怎么 zěnme 不 bù 这样 zhèyàng

    - Bạn có đầy đủ estrogen và bạn không hành động như vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 受不了 shòubùliǎo 这个 zhègè 刺激 cìjī

    - Anh ấy không chịu nổi sự kích động này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 再 zài 刺激 cìjī 他 tā 了 le

    - Bạn đừng kích động anh ấy nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鼓励 gǔlì 刺激 cìjī 了 le 我 wǒ 的 de 进步 jìnbù

    - Sự khích lệ của anh ấy đã thúc đẩy sự tiến bộ của tôi.

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 动物 dòngwù 都 dōu 有 yǒu 对 duì 外界 wàijiè 的 de 刺激 cìjī 发生 fāshēng 比较 bǐjiào 灵敏 língmǐn 的 de 感应 gǎnyìng 的 de 特性 tèxìng

    - mọi động vật đều có tính cảm ứng tương đối nhạy với sự kích thích của bên ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 激›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+13 nét)
    • Pinyin: Jī , Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Khích , Kích
    • Nét bút:丶丶一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHSK (水竹尸大)
    • Bảng mã:U+6FC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 素›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:一一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMVIF (手一女戈火)
    • Bảng mã:U+7D20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao