权威 quánwēi
volume volume

Từ hán việt: 【quyền uy】

Đọc nhanh: 权威 (quyền uy). Ý nghĩa là: tiếng; quyền uy; uy tín; tiếng nói, chuyên gia; người quyền lực; người có thẩm quyền, có tiếng nói; có thẩm quyền. Ví dụ : - 他在这个领域有权威。 Ông ấy có tiếng trong lĩnh vực này.. - 各国维护联合国的权威。 Các nước giữ gìn tiếng nói của liên hợp quốc.. - 这部著作是物理学界的权威。 Đây là tác phẩm lớn trong giới vật lí học.

Ý Nghĩa của "权威" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

权威 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tiếng; quyền uy; uy tín; tiếng nói

让人相信、佩服的力量和使人尊敬的名声

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 领域 lǐngyù 有 yǒu 权威 quánwēi

    - Ông ấy có tiếng trong lĩnh vực này.

  • volume volume

    - 各国 gèguó 维护 wéihù 联合国 liánhéguó 的 de 权威 quánwēi

    - Các nước giữ gìn tiếng nói của liên hợp quốc.

✪ 2. chuyên gia; người quyền lực; người có thẩm quyền

在某个领域最有地位、最有影响力的人或者事物

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这部 zhèbù 著作 zhùzuò 是 shì 物理学界 wùlǐxuéjiè 的 de 权威 quánwēi

    - Đây là tác phẩm lớn trong giới vật lí học.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 医学 yīxué 权威 quánwēi 是 shì 我们 wǒmen 老师 lǎoshī

    - Vị chuyên gia y học đó là giáo viên của chúng tôi.

权威 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có tiếng nói; có thẩm quyền

在某个领域水平很高,让人相信,佩服甚至服从的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 我家 wǒjiā , 爸爸 bàba 是 shì 很 hěn 权威 quánwēi 的 de

    - Ở gia đình tôi, bố rất có tiếng nói.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 信息 xìnxī 是 shì 权威部门 quánwēibùmén 发布 fābù 的 de

    - Những tin này do cơ quan có thẩm quyền đưa ra.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 权威

✪ 1. 权威 + 的 + Danh từ

"权威" vai trò định ngữ

Ví dụ:
  • volume

    - 我 wǒ 希望 xīwàng 他们 tāmen 给出 gěichū 权威 quánwēi 的 de 解释 jiěshì

    - Tôi mong họ đưa ra lời giải thích có thẩm quyền.

  • volume

    - 权威 quánwēi 的 de 调查结果 diàochájiéguǒ 令人信服 lìngrénxìnfú

    - Kết quả điều tra có thẩm quyền đáng tâm phục.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 权威

  • volume volume

    - 各国 gèguó 维护 wéihù 联合国 liánhéguó 的 de 权威 quánwēi

    - Các nước giữ gìn tiếng nói của liên hợp quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 仗 zhàng 着 zhe 权力 quánlì 耍威风 shuǎwēifēng

    - Anh ấy dựa vào quyền lực hống hách.

  • volume volume

    - 面对 miànduì 权威 quánwēi , 他 tā 不敢 bùgǎn 拒绝 jùjué

    - Trước mặt uy quyền, anh ấy không dám từ chối.

  • volume volume

    - 我 wǒ 希望 xīwàng 他们 tāmen 给出 gěichū 权威 quánwēi 的 de 解释 jiěshì

    - Tôi mong họ đưa ra lời giải thích có thẩm quyền.

  • volume volume

    - 专制 zhuānzhì 如同 rútóng 或 huò 被 bèi 专制 zhuānzhì 者 zhě 统治 tǒngzhì ; 绝对 juéduì 权力 quánlì 或 huò 权威 quánwēi

    - Chuyên chế tương tự như việc bị chế độ chuyên chế thống trị; quyền lực tuyệt đối hoặc uy quyền.

  • volume volume

    - 从属 cóngshǔ 的 de , 下级 xiàjí 的 de 等级 děngjí 、 权力 quánlì 或 huò 威望 wēiwàng 低 dī 的 de ; 附属 fùshǔ 的 de

    - Đó là những người hoặc vật thuộc cấp bậc, quyền lực hoặc uy tín thấp hơn; là những người hoặc vật phụ thuộc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 领域 lǐngyù 有 yǒu 权威 quánwēi

    - Ông ấy có tiếng trong lĩnh vực này.

  • volume volume

    - 权威 quánwēi 的 de 调查结果 diàochájiéguǒ 令人信服 lìngrénxìnfú

    - Kết quả điều tra có thẩm quyền đáng tâm phục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 威›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wēi
    • Âm hán việt: Oai , Uy
    • Nét bút:一ノ一フノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHMV (戈竹一女)
    • Bảng mã:U+5A01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 权›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DE (木水)
    • Bảng mã:U+6743
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa