权威性 quánwēi xìng
volume volume

Từ hán việt: 【quyền uy tính】

Đọc nhanh: 权威性 (quyền uy tính). Ý nghĩa là: (có) quyền hạn, có thẩm quyền.

Ý Nghĩa của "权威性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

权威性 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (có) quyền hạn

(having) authority

✪ 2. có thẩm quyền

authoritative

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 权威性

  • volume volume

    - 各国 gèguó 维护 wéihù 联合国 liánhéguó 的 de 权威 quánwēi

    - Các nước giữ gìn tiếng nói của liên hợp quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 仗 zhàng 着 zhe 权力 quánlì 耍威风 shuǎwēifēng

    - Anh ấy dựa vào quyền lực hống hách.

  • volume volume

    - 女性 nǚxìng 的 de 投票权 tóupiàoquán

    - Có quyền bỏ phiếu.

  • volume volume

    - 专制 zhuānzhì 如同 rútóng 或 huò 被 bèi 专制 zhuānzhì 者 zhě 统治 tǒngzhì ; 绝对 juéduì 权力 quánlì 或 huò 权威 quánwēi

    - Chuyên chế tương tự như việc bị chế độ chuyên chế thống trị; quyền lực tuyệt đối hoặc uy quyền.

  • volume volume

    - 从属 cóngshǔ 的 de , 下级 xiàjí 的 de 等级 děngjí 、 权力 quánlì 或 huò 威望 wēiwàng 低 dī 的 de ; 附属 fùshǔ 的 de

    - Đó là những người hoặc vật thuộc cấp bậc, quyền lực hoặc uy tín thấp hơn; là những người hoặc vật phụ thuộc.

  • volume volume

    - 女性 nǚxìng 应该 yīnggāi 享有 xiǎngyǒu 平等 píngděng 的 de 权利 quánlì

    - Phụ nữ nên được hưởng quyền bình đẳng.

  • volume volume

    - 宣言 xuānyán , 公告 gōnggào 官方 guānfāng 或 huò 权威性 quánwēixìng 的 de 宣布 xuānbù ; 公告 gōnggào 或 huò 法令 fǎlìng

    - Tuyên bố, thông báo chính thức từ cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền; thông báo hoặc sắc lệnh.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一首 yīshǒu 及其 jíqí 有 yǒu 代表性 dàibiǎoxìng 的 de 挪威 nuówēi 舞曲 wǔqǔ 看看 kànkàn 你们 nǐmen 谁 shuí 能 néng 跳 tiào 得 dé 好 hǎo

    - Đó là một điệu nhảy điển hình của Na Uy và ai có thể làm tốt hơn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 威›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wēi
    • Âm hán việt: Oai , Uy
    • Nét bút:一ノ一フノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHMV (戈竹一女)
    • Bảng mã:U+5A01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 权›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DE (木水)
    • Bảng mã:U+6743
    • Tần suất sử dụng:Rất cao