末节 mòjié
volume volume

Từ hán việt: 【mạt tiết】

Đọc nhanh: 末节 (mạt tiết). Ý nghĩa là: nhánh cuối (nhánh nhỏ nhất trong cành cây), chung tiết. Ví dụ : - 细枝末节。 cành cây mảnh mai.

Ý Nghĩa của "末节" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

末节 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhánh cuối (nhánh nhỏ nhất trong cành cây)

小节

Ví dụ:
  • volume volume

    - 细枝末节 xìzhīmòjié

    - cành cây mảnh mai.

✪ 2. chung tiết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 末节

  • volume volume

    - 细枝末节 xìzhīmòjié

    - cành cây mảnh mai.

  • volume volume

    - 餐车 cānchē 已挂 yǐguà ( 在 zài 末节 mòjié 车厢 chēxiāng ) 上 shàng

    - Xe đẩy thức ăn đã được treo (ở khoang cuối cùng của toa xe).

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 节目 jiémù 被 bèi 排 pái 在 zài 节目单 jiémùdān 的 de 末尾 mòwěi

    - Tiết mục của cô được xếp ở cuối danh sách chương trình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 发生 fāshēng 的 de 每件事 měijiànshì 的 de 细枝末节 xìzhīmòjié 都 dōu 记得 jìde 清清楚楚 qīngqīngchuchǔ

    - Tôi nhớ rõ từng chi tiết nhỏ vụ việc đã xảy ra.

  • volume volume

    - 那 nà 作家 zuòjiā 常 cháng 以 yǐ 细枝末节 xìzhīmòjié 来 lái 混淆 hùnxiáo 实质问题 shízhìwèntí

    - Nhà văn đó thường sử dụng những chi tiết nhỏ nhặt để làm lệch đi vấn đề cốt lõi.

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 我 wǒ 看到 kàndào 他 tā 应该 yīnggāi 是 shì 在 zài 法国 fǎguó 戛纳 jiánà 节上 jiéshàng

    - Lần tới tôi gặp Dan sẽ đến Cannes

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 这节 zhèjié 课 kè , 我 wǒ 就 jiù 去 qù 吃饭 chīfàn

    - Học xong tiết này, tôi sẽ đi ăn cơm.

  • volume volume

    - 一转眼 yīzhuǎnyǎn , 又 yòu 到 dào 学期末 xuéqīmò 了 le

    - Chớp mắt cái đã tới cuối kỳ rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 末›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DJ (木十)
    • Bảng mã:U+672B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 节›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Tiết , Tiệt
    • Nét bút:一丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TSL (廿尸中)
    • Bảng mã:U+8282
    • Tần suất sử dụng:Rất cao