细微末节 xìwéi mòjié
volume volume

Từ hán việt: 【tế vi mạt tiết】

Đọc nhanh: 细微末节 (tế vi mạt tiết). Ý nghĩa là: tốt đẹp, những chi tiết nhỏ không đáng kể.

Ý Nghĩa của "细微末节" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

细微末节 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tốt đẹp

niceties

✪ 2. những chi tiết nhỏ không đáng kể

tiny insignificant details

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 细微末节

  • volume volume

    - 他 tā 泄漏 xièlòu 了 le 关键 guānjiàn 细节 xìjié

    - Anh ấy đã để lộ chi tiết quan trọng.

  • volume volume

    - 细枝末节 xìzhīmòjié

    - cành cây mảnh mai.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 发生 fāshēng 的 de 每件事 měijiànshì 的 de 细枝末节 xìzhīmòjié 都 dōu 记得 jìde 清清楚楚 qīngqīngchuchǔ

    - Tôi nhớ rõ từng chi tiết nhỏ vụ việc đã xảy ra.

  • volume volume

    - 那 nà 作家 zuòjiā 常 cháng 以 yǐ 细枝末节 xìzhīmòjié 来 lái 混淆 hùnxiáo 实质问题 shízhìwèntí

    - Nhà văn đó thường sử dụng những chi tiết nhỏ nhặt để làm lệch đi vấn đề cốt lõi.

  • volume volume

    - 从 cóng 细节 xìjié 不 bù 需要 xūyào 太 tài 多 duō 关注 guānzhù

    - Các chi tiết phụ không cần quá chú ý.

  • volume volume

    - 他 tā 记录 jìlù 下 xià 每个 měigè 点滴 diǎndī 细节 xìjié

    - Anh ấy ghi lại từng chi tiết nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 改动 gǎidòng 了 le 几个 jǐgè 细节 xìjié

    - Anh ấy đã thay đổi một vài chi tiết.

  • volume volume

    - 他 tā 一一 yīyī 检查 jiǎnchá 了 le 每 měi 一个 yígè 细节 xìjié

    - Anh ấy đã kiểm tra từng chi tiết một.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 微›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+10 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOUUK (竹人山山大)
    • Bảng mã:U+5FAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 末›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DJ (木十)
    • Bảng mã:U+672B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 节›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Tiết , Tiệt
    • Nét bút:一丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TSL (廿尸中)
    • Bảng mã:U+8282
    • Tần suất sử dụng:Rất cao