末了 mòliǎo
volume volume

Từ hán việt: 【mạt liễu】

Đọc nhanh: 末了 (mạt liễu). Ý nghĩa là: cuối cùng; sau hết; sau cùng, rốt lại. Ví dụ : - 第五行末了的那个字我不认识。 chữ ở cuối hàng thứ năm tôi không biết.. - 大家猜了半天,末了还是小伍猜中了。 mọi người đoán cả buổi, cuối cùng vẫn là cậu Ngũ đoán ra.

Ý Nghĩa của "末了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. cuối cùng; sau hết; sau cùng

(末了儿) 最后也说末末了儿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 第五 dìwǔ 行 xíng 末了 mòliǎo 的 de 那个 nàgè 字 zì 我 wǒ 不 bù 认识 rènshí

    - chữ ở cuối hàng thứ năm tôi không biết.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 猜 cāi 了 le 半天 bàntiān , 末了 mòliǎo 还是 háishì 小伍 xiǎowǔ 猜中 cāizhòng 了 le

    - mọi người đoán cả buổi, cuối cùng vẫn là cậu Ngũ đoán ra.

✪ 2. rốt lại

最后; 终了; 末尾

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 末了

  • volume volume

    - 五言诗 wǔyánshī 的 de 体制 tǐzhì , 在 zài 汉末 hànmò 就 jiù 形成 xíngchéng 了 le

    - thể thơ năm chữ, cuối đời Hán đã hình thành.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 的 de 始末 shǐmò 对 duì 大家 dàjiā 说 shuō 了 le 一遍 yībiàn

    - anh ấy nói với mọi người từ đầu đến cuối của sự việc này.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 小事 xiǎoshì 舍本逐末 shěběnzhúmò

    - Anh ấy bỏ qua điều quan trọng để chú ý vào điều vụn vặt

  • volume volume

    - 任务 rènwù 来 lái 了 le , 周末 zhōumò 必须 bìxū 完成 wánchéng

    - Có nhiệm vụ rồi, cuối tuần phải hoàn thành.

  • volume volume

    - 季末 jìmò 清仓 qīngcāng 大 dà 甩卖 shuǎimài 开始 kāishǐ 了 le

    - Bắt đầu đợt bán xả hàng cuối mùa.

  • volume volume

    - 到 dào 了 le 周末 zhōumò , 把 bǎ 忙碌 mánglù 放下 fàngxià , 去 qù 看看 kànkàn 外面 wàimiàn , 春光 chūnguāng 里 lǐ 风景如画 fēngjǐngrúhuà

    - Vào cuối tuần, hãy gác lại những bận rộn và đi ngắm ngoại cảnh, khung cảnh đẹp như tranh vẽ vào mùa xuân

  • volume volume

    - 一转眼 yīzhuǎnyǎn , 又 yòu 到 dào 学期末 xuéqīmò 了 le

    - Chớp mắt cái đã tới cuối kỳ rồi.

  • volume volume

    - 2001 年末 niánmò , 搜寻 sōuxún 工作 gōngzuò 取消 qǔxiāo 了 le

    - Cuối năm 2001, cuộc tìm kiếm bị hủy bỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 末›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DJ (木十)
    • Bảng mã:U+672B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao