木偶戏 mù'ǒu xì
volume volume

Từ hán việt: 【mộc ngẫu hí】

Đọc nhanh: 木偶戏 (mộc ngẫu hí). Ý nghĩa là: múa rối. Ví dụ : - 幕后牵线者如木偶戏中牵金属线或棉线的人 Người kéo dây một cách ẩn danh như người kéo dây kim loại hoặc dây bông trong kịch múa mô tơ.

Ý Nghĩa của "木偶戏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

木偶戏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. múa rối

用木偶来表演故事的戏剧表演时,演员在幕后一边操纵木偶,一边演唱,并配以音乐由于木偶形体和操纵技术的不同,有布袋木偶、提线木偶、杖头木偶等也叫傀儡戏

Ví dụ:
  • volume volume

    - 幕后 mùhòu 牵线 qiānxiàn 者 zhě 如 rú 木偶戏 mùǒuxì 中 zhōng 牵 qiān 金属线 jīnshǔxiàn 或 huò 棉线 miánxiàn 的 de 人 rén

    - Người kéo dây một cách ẩn danh như người kéo dây kim loại hoặc dây bông trong kịch múa mô tơ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 木偶戏

  • volume volume

    - 我 wǒ 偶尔 ǒuěr 晚上 wǎnshang 出去 chūqù 看看 kànkàn 戏 xì

    - Tôi thỉnh thoảng ra ngoài xem một vở kịch vào ban đêm.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 木偶 mùǒu 有鼻子有眼 yǒubíziyǒuyǎn , 能 néng 说话 shuōhuà , 会 huì 走路 zǒulù

    - Con rối gỗ có mũi và mắt, có thể nói chuyện và có thể đi lại.

  • volume volume

    - 文章 wénzhāng 描述 miáoshù 了 le 小 xiǎo 木偶 mùǒu 在 zài 童话世界 tónghuàshìjiè 里 lǐ 的 de 冒险 màoxiǎn 经历 jīnglì

    - Bài báo mô tả những cuộc phiêu lưu của Pinocchio trong thế giới cổ tích.

  • volume volume

    - 万木 wànmù 凋零 diāolíng

    - cây cối điêu tàn

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 个 gè 木偶 mùǒu

    - Đó là một bức tượng gỗ.

  • volume volume

    - 幕后 mùhòu 牵线 qiānxiàn 者 zhě 如 rú 木偶戏 mùǒuxì 中 zhōng 牵 qiān 金属线 jīnshǔxiàn 或 huò 棉线 miánxiàn 的 de 人 rén

    - Người kéo dây một cách ẩn danh như người kéo dây kim loại hoặc dây bông trong kịch múa mô tơ.

  • volume volume

    - 显然 xiǎnrán 不是 búshì 有 yǒu 木偶 mùǒu 和 hé 威猛 wēiměng 摇滚 yáogǔn 明星 míngxīng 的 de 魔幻 móhuàn 迷宫 mígōng

    - Chắc chắn không phải là loại ma thuật với những con rối và những ngôi sao nhạc rock nam tính.

  • volume volume

    - 这时 zhèshí 她 tā 像 xiàng 一个 yígè 木偶 mùǒu 似的 shìde 靠 kào 在 zài 墙上 qiángshàng 出神 chūshén

    - lúc này cô ta dựa sát vào bờ tường đờ đẫn như một tượng gỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: ǒu
    • Âm hán việt: Ngẫu
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨フ丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OWLB (人田中月)
    • Bảng mã:U+5076
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Hū , Huī , Xī , Xì
    • Âm hán việt: Hi , Huy , Hí , Hô , Hý
    • Nét bút:フ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+620F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao