朋党 péngdǎng
volume volume

Từ hán việt: 【bằng đảng】

Đọc nhanh: 朋党 (bằng đảng). Ý nghĩa là: kết đảng; kết bè kết cánh; bè đảng.

Ý Nghĩa của "朋党" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

朋党 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kết đảng; kết bè kết cánh; bè đảng

指为争权夺利、排斥异已而结合起来的集团

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 朋党

  • volume volume

    - 他 tā 暗中 ànzhōng 和 hé 对方 duìfāng 朋党 péngdǎng

    - Anh ta âm thầm kết bè với bên kia.

  • volume volume

    - 严肃 yánsù 党纪 dǎngjì

    - làm cho kỷ luật Đảng được nghiêm minh

  • volume volume

    - 临 lín 动身 dòngshēn 前 qián 把 bǎ 几 jǐ 箱子 xiāngzi 书 shū 存放 cúnfàng 在 zài 朋友 péngyou 家里 jiālǐ

    - Trước khi lên đường đem mấy rương sách gởi qua nhà người bạn.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 他 tā 喜欢 xǐhuan , 他 tā 朋友 péngyou 也 yě 喜欢 xǐhuan

    - Không chỉ anh ấy thích, bạn anh ấy cũng thích.

  • volume volume

    - 党 dǎng 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou

    - Ông Đảng là bạn của tôi.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 女人 nǚrén 站 zhàn 在 zài 亲朋好友 qīnpénghǎoyǒu 面前 miànqián

    - Hai người phụ nữ đứng lên trước mặt bạn bè và gia đình

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 党 dǎng 自己 zìjǐ 的 de 朋友 péngyou

    - Anh ta luôn bênh vực bạn mình.

  • volume volume

    - 不谢 bùxiè 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou

    - Không có gì, cậu là bạn của tớ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 党›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎng
    • Âm hán việt: Đảng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRHU (火月口竹山)
    • Bảng mã:U+515A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 朋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Péng
    • Âm hán việt: Bằng
    • Nét bút:ノフ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý & tượng hình
    • Thương hiệt:BB (月月)
    • Bảng mã:U+670B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao