宾朋 bīnpéng
volume volume

Từ hán việt: 【tân bằng】

Đọc nhanh: 宾朋 (tân bằng). Ý nghĩa là: khách và bạn; khách khứa và bạn bè, tân bằng. Ví dụ : - 宾朋满座。 Khách khứa bạn bè đầy nhà.

Ý Nghĩa của "宾朋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宾朋 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khách và bạn; khách khứa và bạn bè

宾客和朋友

Ví dụ:
  • volume volume

    - 宾朋满座 bīnpéngmǎnzuò

    - Khách khứa bạn bè đầy nhà.

✪ 2. tân bằng

彼此有交情的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宾朋

  • volume volume

    - 临 lín 动身 dòngshēn 前 qián 把 bǎ 几 jǐ 箱子 xiāngzi 书 shū 存放 cúnfàng 在 zài 朋友 péngyou 家里 jiālǐ

    - Trước khi lên đường đem mấy rương sách gởi qua nhà người bạn.

  • volume volume

    - 宾朋满座 bīnpéngmǎnzuò

    - Khách khứa bạn bè đầy nhà.

  • volume volume

    - 不瞒你说 bùmánnǐshuō 我 wǒ 朋友 péngyou 现在 xiànzài 的 de 病 bìng 是 shì 被 bèi 人 rén 所害 suǒhài

    - Nói thật với bạn, bệnh tình hiện tại của bạn tôi là do người khác gây ra!

  • volume volume

    - 主人 zhǔrén 向 xiàng 宾客 bīnkè 频频 pínpín 祝酒 zhùjiǔ

    - chủ nhân liên tục nâng cốc chúc mừng quan khách.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 宾馆 bīnguǎn 的 de 大厅 dàtīng 里 lǐ 等 děng 朋友 péngyou

    - Cô ấy đang đợi bạn mình ở sảnh khách sạn.

  • volume volume

    - 主人 zhǔrén 拿出 náchū 纪念册 jìniàncè 来 lái 请 qǐng 来宾 láibīn 题字 tízì

    - chủ nhà đưa sổ lưu niệm để mời khách viết lưu niệm.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 是 shì 我 wǒ 的 de 好 hǎo 朋友 péngyou

    - Mike là một người bạn tốt của tôi.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 小朋友 xiǎopéngyou 在 zài 堆 duī 沙子 shāzi 玩 wán

    - Hai đứa trẻ nhỏ đang chơi đắp cát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Bīn , Bìn
    • Âm hán việt: Thấn , Tân
    • Nét bút:丶丶フノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JOMC (十人一金)
    • Bảng mã:U+5BBE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 朋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Péng
    • Âm hán việt: Bằng
    • Nét bút:ノフ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý & tượng hình
    • Thương hiệt:BB (月月)
    • Bảng mã:U+670B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao