有病吧你 yǒu bìng ba nǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hữu bệnh ba nhĩ】

Đọc nhanh: 有病吧你 (hữu bệnh ba nhĩ). Ý nghĩa là: Có bệnh à.

Ý Nghĩa của "有病吧你" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有病吧你 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Có bệnh à

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有病吧你

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 有 yǒu 糖尿病 tángniàobìng , 控制 kòngzhì 好 hǎo 你 nǐ 的 de 血糖 xuètáng

    - Nếu bạn bị tiểu đường, hãy kiểm soát lượng đường trong máu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是不是 shìbúshì 有 yǒu 病狂 bìngkuáng ?

    - Em có bị điên không?

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 有 yǒu 骨质 gǔzhì 疏松 shūsōng 或者 huòzhě 牙周 yázhōu 疾病 jíbìng 的 de 家族史 jiāzúshǐ , 牙齿 yáchǐ 检查 jiǎnchá 更 gèng 有 yǒu 必要 bìyào 了 le

    - Khám nha khoa càng cần thiết hơn nếu gia đình bạn có tiền sử bị loãng xương hoặc bệnh viêm nha chu

  • volume volume

    - 你 nǐ 放心 fàngxīn 吧 ba 一切 yīqiè 有 yǒu 我 wǒ 担待 dāndài

    - anh an tâm đi, tất cả do tôi chịu trách nhiệm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 放量 fàngliàng 吃 chī 吧 ba , 有的是 yǒudeshì

    - thiếu gì, anh cứ ăn thoả thích.

  • volume volume

    - 你 nǐ 放心 fàngxīn 去 qù 吧 ba , 家里 jiālǐ 的 de 事 shì 有 yǒu 我 wǒ 照看 zhàokàn

    - anh yên tâm đi đi, việc nhà có tôi trông nom rồi.

  • - 我 wǒ 有点 yǒudiǎn 紧张 jǐnzhāng , 还是 háishì 你 nǐ 先 xiān 说 shuō 吧 ba

    - Tôi hơi lo lắng, hay bạn nói trước đi.

  • - 你 nǐ 有空 yǒukòng 吗 ma ? 我们 wǒmen 去 qù 喝咖啡 hēkāfēi 吧 ba

    - Bạn rảnh không? Chúng ta đi uống cà phê nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Bā , Ba
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丨フ一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAU (口日山)
    • Bảng mã:U+5427
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao