有戏 yǒuxì
volume volume

Từ hán việt: 【hữu hí】

Đọc nhanh: 有戏 (hữu hí). Ý nghĩa là: có hi vọng; có triển vọng.

Ý Nghĩa của "有戏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有戏 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có hi vọng; có triển vọng

有希望

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有戏

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 人 rén 在 zài 戏院 xìyuàn 附近 fùjìn 留恋 liúliàn 不去 bùqù , 希望 xīwàng 看一看 kànyīkàn 他们 tāmen 喜爱 xǐài 的 de 演员 yǎnyuán

    - Một số người không muốn rời khỏi khu vực rạp hát, mong muốn có cơ hội ngắm nhìn diễn viên mà họ yêu thích.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 戏 xì 有 yǒu 一个 yígè 净 jìng

    - Vở kịch hôm nay có một vai tịnh.

  • volume volume

    - 水际 shuǐjì 边有 biānyǒu 很多 hěnduō 人 rén 在 zài 嬉戏 xīxì

    - Bên bờ nước có rất nhiều người đang vui chơi.

  • volume volume

    - 戏曲 xìqǔ 的 de 唱腔 chàngqiāng 有 yǒu 独特 dútè 的 de 韵味 yùnwèi

    - Giọng hát trong hí khúc có phong cách rất độc đáo.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 当 dāng 演员 yǎnyuán 把 bǎ 台词 táicí 背得 bèidé 滚瓜烂熟 gǔnguālànshú 时 shí , 我们 wǒmen 排戏 páixì 才 cái 会 huì 有 yǒu 成效 chéngxiào

    - Chỉ khi diễn viên thuộc lòng kịch bản đến mức hoàn hảo, chúng ta mới có thể đạt được hiệu quả trong việc diễn kịch.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 游戏 yóuxì 非常 fēicháng 有趣 yǒuqù

    - Trò chơi này rất thú vị.

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 学生 xuésheng 沉迷于 chénmíyú 玩 wán 手机游戏 shǒujīyóuxì

    - Một số học sinh say mê chơi game di động.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 戏剧 xìjù 中 zhōng 总是 zǒngshì 有善 yǒushàn 与 yǔ 恶 è 的 de 冲突 chōngtū

    - Luôn có một cuộc xung đột giữa thiện và ác trong các vở kịch của ông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 戏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Hū , Huī , Xī , Xì
    • Âm hán việt: Hi , Huy , Hí , Hô , Hý
    • Nét bút:フ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+620F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao