有人想你 yǒurén xiǎng nǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hữu nhân tưởng nhĩ】

Đọc nhanh: 有人想你 (hữu nhân tưởng nhĩ). Ý nghĩa là: Chúc phúc cho bạn! (sau một cái hắt hơi).

Ý Nghĩa của "有人想你" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有人想你 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chúc phúc cho bạn! (sau một cái hắt hơi)

Bless you! (after a sneeze)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有人想你

  • volume volume

    - 他 tā 一经 yījīng 想 xiǎng 放弃 fàngqì , 没有 méiyǒu 人 rén 可以 kěyǐ 劝 quàn 他 tā

    - Anh ấy một khi muốn từ bỏ, ai thể cũng không thể khuyên được.

  • volume volume

    - 想 xiǎng 说 shuō 就 jiù 说 shuō , 不想 bùxiǎng 说 shuō 便 biàn 罢 bà , 有人 yǒurén 像 xiàng 你 nǐ 这样 zhèyàng 说话 shuōhuà 绕来 ràolái 绕 rào 去 qù 的 de 吗 ma ?

    - muốn nói thì nói, không muốn thì thôi, có người nói chuyện cứ lòng vòng như anh thế này à?

  • volume volume

    - 人 rén 都 dōu 快 kuài 急 jí 疯 fēng 了 le , 你 nǐ 还有 háiyǒu 心思 xīnsī 逗乐 dòulè 儿 ér

    - người ta muốn phát điên lên, anh còn ở đó mà pha trò.

  • volume volume

    - 你 nǐ 也 yě 很 hěn 有 yǒu 女人味 nǚrénwèi 啊 a , 夫人 fūrén

    - Bà cũng rất nữ tính, "thưa phu nhân "

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 俩 liǎ 有人 yǒurén 带 dài 了 le 卫生棉 wèishēngmián 条 tiáo 吗 ma

    - Một trong hai người có băng vệ sinh không?

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 有人 yǒurén 想 xiǎng 抢 qiǎng 你 nǐ 的 de 功劳 gōngláo , 你 nǐ 会 huì 愤怒 fènnù

    - nếu ai đó cố gắng giành lấy công lao của bạn, bạn sẽ tức giận.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 情人节 qíngrénjié , 爸爸 bàba 讨好 tǎohǎo 妈妈 māma 地问 dìwèn : 亲爱 qīnài 的 de , 你 nǐ 想 xiǎng 什么 shénme 礼物 lǐwù ?

    - hôm nay là ngày lễ tình nhân, bố tôi hỏi mẹ tôi một cách nịnh nọt: “em yêu, em muốn quà gì?”

  • volume volume

    - 你 nǐ 一个 yígè 人 rén 抓住 zhuāzhù 了 le 两个 liǎnggè 小偷 xiǎotōu , 真有 zhēnyǒu 你 nǐ 的 de !

    - một mình bạn bắt được hai tên trộm, hay cho bạn!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao